Giải Bài 3 trang 50 VBT Toán 5
Đề bài
Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 2 m 74 cm = ... m
20 cm 5 mm = ... cm
10 l 107 ml = ... l
815 g = ... kg
b) 12,53 m = ...... m ...... cm = ......... cm
7,42 kg = ...... kg ...... g = ......... g
Lời giải
a)
• 2 m 74 cm = ... m
Ta có $74\ \text{cm} = \dfrac{74}{100}\ \text{m} = 0{,}74\ \text{m}$.
Vậy $2\ \text{m}\ 74\ \text{cm} = 2\ \text{m} + 0{,}74\ \text{m} = 2{,}74\ \text{m}$.
• 20 cm 5 mm = ... cm
Ta có $5\ \text{mm} = \dfrac{5}{10}\ \text{cm} = 0{,}5\ \text{cm}$.
Vậy $20\ \text{cm}\ 5\ \text{mm} = 20\ \text{cm} + 0{,}5\ \text{cm} = 20{,}5\ \text{cm}$.
• 10 l 107 ml = ... l
Ta có $107\ \text{ml} = \dfrac{107}{1000}\ \text{l} = 0{,}107\ \text{l}$.
Vậy $10\ \text{l}\ 107\ \text{ml} = 10\ \text{l} + 0{,}107\ \text{l} = 10{,}107\ \text{l}$.
• 815 g = ... kg
Vì $1\ \text{kg} = 1000\ \text{g}$ nên $815\ \text{g} = \dfrac{815}{1000}\ \text{kg} = 0{,}815\ \text{kg}$.
b)
• 12,53 m = ... m ... cm = ... cm
Phần nguyên là $12$ nên được $12\ \text{m}$; phần thập phân $0{,}53\ \text{m} = 53\ \text{cm}$.
Vậy $12{,}53\ \text{m} = 12\ \text{m}\ 53\ \text{cm}$.
Đổi ra xăng-ti-mét: $12\ \text{m} = 1200\ \text{cm}$, nên $12{,}53\ \text{m} = 1200\ \text{cm} + 53\ \text{cm} = 1253\ \text{cm}$.
• 7,42 kg = ... kg ... g = ... g
Phần nguyên là $7$ nên được $7\ \text{kg}$; phần thập phân $0{,}42\ \text{kg} = 420\ \text{g}$.
Vậy $7{,}42\ \text{kg} = 7\ \text{kg}\ 420\ \text{g}$.
Đổi ra gam: $7\ \text{kg} = 7000\ \text{g}$, nên $7{,}42\ \text{kg} = 7000\ \text{g} + 420\ \text{g} = 7420\ \text{g}$.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.