Vở bài tập Toán 4 Tập hai

Giải Bài 2 trang 5 VBT Toán 4

Bài 38. Nhân với số có một chữ số   Đã kiểm chéo

Đề bài

Đ, S ?

a) $\begin{array}{r}13\,128\\\times\quad 3\\\hline 93\,384\end{array}$ ...

b) $\begin{array}{r}61\,500\\\times\quad 4\\\hline 246\,000\end{array}$ ...

c) $\begin{array}{r}150\,000\\\times\quad 5\\\hline 650\,000\end{array}$ ...

Lời giải

a) Đặt tính rồi tính lại phép nhân $13\,128\times 3$:

- $8\times 3=24$, viết $4$ nhớ $2$.
- $2\times 3=6$, thêm $2$ bằng $8$, viết $8$.
- $1\times 3=3$, viết $3$.
- $3\times 3=9$, viết $9$.
- $1\times 3=3$, viết $3$.

Vậy $13\,128\times 3=39\,384$. Kết quả trên bài là $93\,384$ nên sai.

$\Rightarrow$ Điền S.

b) Tính lại phép nhân $61\,500\times 4$:

- $615\times 4=2\,460$ (vì $5\times4=20$ viết $0$ nhớ $2$; $1\times4=4$ thêm $2$ bằng $6$; $6\times4=24$ viết $24$).
- Thêm hai chữ số $0$ ở cuối: $61\,500\times 4=246\,000$.

Kết quả trên bài là $246\,000$, trùng khớp nên đúng.

$\Rightarrow$ Điền Đ.

c) Tính lại phép nhân $150\,000\times 5$:

- $15\times 5=75$.
- Thêm bốn chữ số $0$ ở cuối: $150\,000\times 5=750\,000$.

Kết quả trên bài là $650\,000$ nên sai (đúng phải là $750\,000$).

$\Rightarrow$ Điền S.

Đáp số

a) S (đúng là 39 384)b) Đc) S (đúng là 750 000)

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.