Mục lục Bài 1/20
Vở bài tập Toán 4 Tập hai

Giải Bài 1 trang 5 VBT Toán 4

Bài 38. Nhân với số có một chữ số   Đã kiểm chéo

Đề bài

Đặt tính rồi tính.
12 305 × 4
20 318 × 5
391 507 × 2

Lời giải

a) $12\,305 \times 4$

Đặt tính rồi tính (nhân từ phải sang trái):

- $4 \times 5 = 20$, viết $0$ nhớ $2$.
- $4 \times 0 = 0$, thêm $2$ được $2$, viết $2$.
- $4 \times 3 = 12$, viết $2$ nhớ $1$.
- $4 \times 2 = 8$, thêm $1$ được $9$, viết $9$.
- $4 \times 1 = 4$, viết $4$.

Vậy $12\,305 \times 4 = 49\,220$.

b) $20\,318 \times 5$

Đặt tính rồi tính:

- $5 \times 8 = 40$, viết $0$ nhớ $4$.
- $5 \times 1 = 5$, thêm $4$ được $9$, viết $9$.
- $5 \times 3 = 15$, viết $5$ nhớ $1$.
- $5 \times 0 = 0$, thêm $1$ được $1$, viết $1$.
- $5 \times 2 = 10$, viết $0$ nhớ $1$, viết tiếp $1$.

Vậy $20\,318 \times 5 = 101\,590$.

c) $391\,507 \times 2$

Đặt tính rồi tính:

- $2 \times 7 = 14$, viết $4$ nhớ $1$.
- $2 \times 0 = 0$, thêm $1$ được $1$, viết $1$.
- $2 \times 5 = 10$, viết $0$ nhớ $1$.
- $2 \times 1 = 2$, thêm $1$ được $3$, viết $3$.
- $2 \times 9 = 18$, viết $8$ nhớ $1$.
- $2 \times 3 = 6$, thêm $1$ được $7$, viết $7$.

Vậy $391\,507 \times 2 = 783\,014$.

Đáp số

$49\,220$$101\,590$$783\,014$

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.