Mục lục Bài 1/20
Vở bài tập Toán 4 Tập một

Giải Bài 1 trang 6 VBT Toán 4

Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000   Đã kiểm chéo

Đề bài

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

| Viết số | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Đọc số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 706 | 4 | 1 | 7 | 0 | 6 | bốn mươi mốt nghìn bảy trăm linh sáu |
| ... | 5 | 3 | | 1 | 4 | năm mươi ba nghìn không trăm mười bốn |
| ... | | | 3 | | 5 | chín mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi lăm |
| ... | | 9 | | | | chín nghìn ba trăm linh chín |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 6 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 7 cột: Viết số, Hàng chục nghìn, Hàng nghìn, Hàng trăm, Hàng chục, Hàng đơn vị, Đọc số. Hàng mẫu: 41 706 - 4 - 1 - 7 - 0 - 6 - bốn mươi mốt nghìn bảy trăm linh sáu. Các hàng còn lại điền còn thiếu ô trống cần hoàn thành.

Lời giải

Ta dựa vào cách đọc số để tìm các chữ số ở từng hàng, rồi viết số. Chú ý: "linh"/"không trăm" ứng với chữ số 0, "mươi" là hàng chục, "mười"/"mốt"/"lăm" là các cách đọc đặc biệt.

a) Số đọc là "năm mươi ba nghìn không trăm mười bốn":
- năm mươi ba nghìn $\to$ hàng chục nghìn là $5$, hàng nghìn là $3$
- không trăm $\to$ hàng trăm là $0$
- mười bốn $\to$ hàng chục là $1$, hàng đơn vị là $4$

Vậy viết số là $53\ 014$. Ô còn thiếu: hàng trăm điền $0$.

b) Số đọc là "chín mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi lăm":
- chín mươi sáu nghìn $\to$ hàng chục nghìn là $9$, hàng nghìn là $6$
- ba trăm $\to$ hàng trăm là $3$
- bảy mươi lăm $\to$ hàng chục là $7$, hàng đơn vị là $5$

Vậy viết số là $96\ 375$. Các ô còn thiếu: hàng chục nghìn $9$, hàng nghìn $6$, hàng chục $7$.

c) Số đọc là "chín nghìn ba trăm linh chín":
- chín nghìn $\to$ hàng nghìn là $9$ (số này không có hàng chục nghìn)
- ba trăm $\to$ hàng trăm là $3$
- linh chín $\to$ hàng chục là $0$, hàng đơn vị là $9$

Vậy viết số là $9\ 309$. Các ô còn thiếu: hàng chục nghìn để trống (không có), hàng trăm $3$, hàng chục $0$, hàng đơn vị $9$.

Bảng hoàn thành:

| Viết số | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| $41\ 706$ | 4 | 1 | 7 | 0 | 6 | bốn mươi mốt nghìn bảy trăm linh sáu |
| $53\ 014$ | 5 | 3 | 0 | 1 | 4 | năm mươi ba nghìn không trăm mười bốn |
| $96\ 375$ | 9 | 6 | 3 | 7 | 5 | chín mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi lăm |
| $9\ 309$ | | 9 | 3 | 0 | 9 | chín nghìn ba trăm linh chín |

Kiểm tra lại: Đọc lại từng số viết được đúng khớp với dòng "Đọc số" đã cho.

Đáp số

53 01496 3759 309

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.