Giải Bài 2 trang 7 VBT Toán 2
Đề bài
a) Nối (theo mẫu).
b) Số?
| Phép nhân | (A) | (B) | (C) | (D) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Thừa số | 5 | | | |
| Thừa số | 3 | | | |
| Tích | 15 | | | |
Mô tả hình bằng lời
Hàng trên có các nhóm đồ vật đựng chất lỏng: nhóm thứ nhất gồm 3 ca, mỗi ca 2 l (đã nối mẫu); nhóm thứ hai gồm 3 can, mỗi can 5 l; hàng dưới có nhóm 4 can, mỗi can 3 l và nhóm 5 chai, mỗi chai 2 l. Các thẻ phép nhân để nối: (A) $5 \times 3 = 15 (l)$; (B) $2 \times 5 = 10 (l)$; (C) $2 \times 3 = 6 (l)$; (D) $3 \times 4 = 12 (l)$. Nhóm 3 ca 2 l đã nối mẫu với thẻ (C) $2 \times 3 = 6 (l)$. Bảng gồm 5 cột: Phép nhân (A), (B), (C), (D) và 4 hàng: Phép nhân, Thừa số, Thừa số, Tích. Cột (A) đã điền sẵn: Thừa số 5, Thừa số 3, Tích 15; các cột (B), (C), (D) để trống cần điền.
Lời giải
a) Nối (theo mẫu).
Số lít của mỗi nhóm bằng số lít ở mỗi vật nhân với số vật. Dựa vào kết quả đó để nối với thẻ phép nhân tương ứng:
- Nhóm 3 ca, mỗi ca 2 l: $2 \times 3 = 6$ (l) → nối với thẻ (C) $2 \times 3 = 6\ (l)$ *(mẫu).*
- Nhóm 3 can, mỗi can 5 l: $5 \times 3 = 15$ (l) → nối với thẻ (A) $5 \times 3 = 15\ (l)$.
- Nhóm 4 can, mỗi can 3 l: $3 \times 4 = 12$ (l) → nối với thẻ (D) $3 \times 4 = 12\ (l)$.
- Nhóm 5 chai, mỗi chai 2 l: $2 \times 5 = 10$ (l) → nối với thẻ (B) $2 \times 5 = 10\ (l)$.
b) Số?
Trong mỗi phép nhân, hai số đem nhân là thừa số, kết quả là tích. Ứng với mỗi thẻ ở câu a, ta điền:
- Cột (A): $5 \times 3 = 15$ → Thừa số 5; Thừa số 3; Tích 15 *(đã điền sẵn).*
- Cột (B): $2 \times 5 = 10$ → Thừa số 2; Thừa số 5; Tích 10.
- Cột (C): $2 \times 3 = 6$ → Thừa số 2; Thừa số 3; Tích 6.
- Cột (D): $3 \times 4 = 12$ → Thừa số 3; Thừa số 4; Tích 12.
Bảng sau khi điền đầy đủ:
| Phép nhân | (A) | (B) | (C) | (D) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Thừa số | 5 | 2 | 2 | 3 |
| Thừa số | 3 | 5 | 3 | 4 |
| Tích | 15 | 10 | 6 | 12 |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.