Vở bài tập Toán 2 Tập hai

Giải Bài 1 trang 7 VBT Toán 2

Bài 38. Thừa số, tích   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số?

| Phép nhân | $3 \times 5 = 15$ | $2 \times 5 = 10$ | $4 \times 2 = 8$ | $6 \times 3 = 18$ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Thừa số | 3 | ... | ... | ... |
| Thừa số | 5 | ... | ... | ... |
| Tích | 15 | ... | ... | ... |

Lời giải

Trong phép nhân, hai số đem nhân với nhau gọi là thừa số, kết quả gọi là tích.

Ta điền số vào bảng dựa theo từng phép nhân:

a) $3 \times 5 = 15$
- Thừa số thứ nhất: $3$
- Thừa số thứ hai: $5$
- Tích: $15$

b) $2 \times 5 = 10$
- Thừa số thứ nhất: $2$
- Thừa số thứ hai: $5$
- Tích: $10$

c) $4 \times 2 = 8$
- Thừa số thứ nhất: $4$
- Thừa số thứ hai: $2$
- Tích: $8$

d) $6 \times 3 = 18$
- Thừa số thứ nhất: $6$
- Thừa số thứ hai: $3$
- Tích: $18$

Bảng sau khi điền đầy đủ:

| Phép nhân | $3 \times 5 = 15$ | $2 \times 5 = 10$ | $4 \times 2 = 8$ | $6 \times 3 = 18$ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Thừa số | 3 | 2 | 4 | 6 |
| Thừa số | 5 | 5 | 2 | 3 |
| Tích | 15 | 10 | 8 | 18 |

Kiểm tra lại: $2 \times 5 = 10$ (đúng), $4 \times 2 = 8$ (đúng), $6 \times 3 = 18$ (đúng).

Đáp số

Cột 2: thừa số 2 và 5, tích 10Cột 3: thừa số 4 và 2, tích 8Cột 4: thừa số 6 và 3, tích 18

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.