Giải A. 1 trang 39 VBT Tiếng Anh 9
Đề bài
Put the words in the correct column. Then read them aloud.
westwards yacht youngster warm wage yawn software waxwork Yorktown yogurt
| /j/ | /w/ |
| --- | --- |
| ... | ... |
Gợi ý trả lời
Phân loại: Những từ bắt đầu bằng chữ y (yacht, youngster, yawn, Yorktown, yogurt) được đọc với âm bán nguyên âm /j/. Những từ bắt đầu bằng chữ w (westwards, warm, wage, waxwork) và từ software (phần *-ware*) được đọc với âm /w/.
| /j/ | /w/ |
| --- | --- |
| yacht | westwards |
| youngster | warm |
| yawn | wage |
| Yorktown | software |
| yogurt | waxwork |
Giải thích từng cột:
a) Cột /j/: *yacht* /jɒt/, *youngster* /ˈjʌŋstə/, *yawn* /jɔːn/, *Yorktown* /ˈjɔːktaʊn/, *yogurt* /ˈjɒɡət/ — đều mở đầu bằng âm lướt /j/.
b) Cột /w/: *westwards* /ˈwestwədz/, *warm* /wɔːm/, *wage* /weɪdʒ/, *software* /ˈsɒftweə/, *waxwork* /ˈwækswɜːk/ — đều chứa âm môi–ngạc /w/.
Sau khi phân loại, đọc to từng từ, chú ý môi tròn lại khi phát âm /w/ và lưỡi nâng về phía ngạc cứng khi phát âm /j/.
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.