Sách giáo khoa Toán 5 Tập hai

Giải Bài 3 trang 104 SGK Toán 5

Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân   Đã kiểm chéo

Đề bài

Chọn câu trả lời đúng.

a) Bốn số nào dưới đây tạo thành bốn số tự nhiên liên tiếp?
A. 999; 1 000; 1 002; 1 003
B. 1 958; 1 959; 1 960; 1 961
C. 4 080; 4 081; 4 082; 4 084
D. 2 587; 2 589; 2 590; 2 591

b) Bốn số nào dưới đây tạo thành bốn số lẻ liên tiếp?
A. 5 643; 5 645; 5 647; 5 651
B. 8 009; 8 011; 8 015; 8 017
C. 7 497; 7 499; 7 501; 7 503
D. 6 525; 6 529; 6 531; 6 533

Lời giải

a) Bốn số tự nhiên liên tiếp là bốn số mà mỗi số hơn số liền trước $1$ đơn vị. Ta xét khoảng cách giữa các số trong từng dãy:

- A. $999;\ 1\,000;\ 1\,002;\ 1\,003$: khoảng cách lần lượt là $1;\ 2;\ 1$ — không liên tiếp.
- B. $1\,958;\ 1\,959;\ 1\,960;\ 1\,961$: khoảng cách lần lượt là $1;\ 1;\ 1$ — là bốn số tự nhiên liên tiếp.
- C. $4\,080;\ 4\,081;\ 4\,082;\ 4\,084$: khoảng cách lần lượt là $1;\ 1;\ 2$ — không liên tiếp.
- D. $2\,587;\ 2\,589;\ 2\,590;\ 2\,591$: khoảng cách lần lượt là $2;\ 1;\ 1$ — không liên tiếp.

Vậy chọn đáp án B.

b) Bốn số lẻ liên tiếp là bốn số lẻ mà mỗi số hơn số liền trước $2$ đơn vị. Ta xét từng dãy:

- A. $5\,643;\ 5\,645;\ 5\,647;\ 5\,651$: khoảng cách lần lượt là $2;\ 2;\ 4$ — không liên tiếp.
- B. $8\,009;\ 8\,011;\ 8\,015;\ 8\,017$: khoảng cách lần lượt là $2;\ 4;\ 2$ — không liên tiếp.
- C. $7\,497;\ 7\,499;\ 7\,501;\ 7\,503$: các số đều là số lẻ, khoảng cách lần lượt là $2;\ 2;\ 2$ — là bốn số lẻ liên tiếp.
- D. $6\,525;\ 6\,529;\ 6\,531;\ 6\,533$: khoảng cách lần lượt là $4;\ 2;\ 2$ — không liên tiếp.

Vậy chọn đáp án C.

Đáp số

BC

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.