Sách giáo khoa Toán 5 Tập một

Giải Hoạt động 1 trang 112 SGK Toán 5

Diện tích hình tròn   Đã kiểm chéo

Đề bài

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

| Bán kính hình tròn | 2 cm | 5 mm | 3 dm | 4 km |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Diện tích hình tròn | $3,14 \times 2 \times 2 = 12,56$ (cm²) | ? | ? | ? |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 112 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 2 hàng: hàng "Bán kính hình tròn" có các giá trị 2 cm, 5 mm, 3 dm, 4 km; hàng "Diện tích hình tròn" ô đầu là mẫu 3,14 × 2 × 2 = 12,56 (cm²), ba ô còn lại là dấu ?.

Lời giải

Diện tích hình tròn bằng bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14. Làm theo mẫu với từng bán kính đã cho:

a) Bán kính 5 mm:

$3,14 \times 5 \times 5 = 78,5$ (mm²)

b) Bán kính 3 dm:

$3,14 \times 3 \times 3 = 28,26$ (dm²)

c) Bán kính 4 km:

$3,14 \times 4 \times 4 = 50,24$ (km²)

Vậy hoàn thành bảng:

| Bán kính hình tròn | 2 cm | 5 mm | 3 dm | 4 km |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Diện tích hình tròn | $3,14 \times 2 \times 2 = 12,56$ (cm²) | $3,14 \times 5 \times 5 = 78,5$ (mm²) | $3,14 \times 3 \times 3 = 28,26$ (dm²) | $3,14 \times 4 \times 4 = 50,24$ (km²) |

Đáp số

78,5 mm²28,26 dm²50,24 km²

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.