Giải Luyện tập trang 90 SGK Toán 5
Đề bài
Các bạn học sinh tổ 1 sẽ biểu diễn tiết mục múa ba lê trong buổi sinh hoạt lớp. Việt đã giúp các bạn tổ 1 ghi lại độ dài bàn chân của từng thành viên để thuê giày múa phù hợp:
21 cm; 20 cm; 21 cm; 22 cm; 21 cm; 21,5 cm; 20 cm; 21,5 cm.
Xem bảng quy đổi cỡ giày múa đế mềm dưới đây và lập bảng số liệu phân loại cỡ giày, số lượng giày cần thuê theo từng cỡ.
| Độ dài bàn chân (cm) | 20 cm | 20,5 cm | 21 cm | 21,5 cm | 22 cm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Cỡ giày | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 |
Mô tả hình bằng lời
Bảng quy đổi cỡ giày múa đế mềm: độ dài bàn chân 20 cm → cỡ 32; 20,5 cm → cỡ 33; 21 cm → cỡ 34; 21,5 cm → cỡ 35; 22 cm → cỡ 36. Kèm hình minh hoạ một bạn nam đang dùng thước đo độ dài bàn chân của rô-bốt (không phải dữ kiện tính toán).
Lời giải
Bước 1. Sắp xếp và đếm số liệu độ dài bàn chân.
Độ dài bàn chân của $8$ bạn tổ 1 là:
$$21;\ 20;\ 21;\ 22;\ 21;\ 21{,}5;\ 20;\ 21{,}5\ (\text{cm}).$$
Đếm số bạn theo từng độ dài bàn chân:
- $20$ cm: có $2$ bạn.
- $20{,}5$ cm: có $0$ bạn.
- $21$ cm: có $3$ bạn.
- $21{,}5$ cm: có $2$ bạn.
- $22$ cm: có $1$ bạn.
Bước 2. Đổi độ dài bàn chân sang cỡ giày (theo bảng quy đổi).
- $20$ cm $\to$ cỡ $32$
- $20{,}5$ cm $\to$ cỡ $33$
- $21$ cm $\to$ cỡ $34$
- $21{,}5$ cm $\to$ cỡ $35$
- $22$ cm $\to$ cỡ $36$
Bước 3. Lập bảng số liệu phân loại cỡ giày và số lượng giày cần thuê.
| Cỡ giày | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số lượng giày cần thuê (đôi) | 2 | 0 | 3 | 2 | 1 |
Vậy tổ 1 cần thuê: $2$ đôi cỡ $32$, $3$ đôi cỡ $34$, $2$ đôi cỡ $35$ và $1$ đôi cỡ $36$ (cỡ $33$ không cần thuê).
Kiểm tra lại: Tổng số giày cần thuê là $2 + 0 + 3 + 2 + 1 = 8$ (đôi), đúng bằng số bạn của tổ 1.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.