Giải Bài 1 trang 8 SGK Toán 4
Đề bài
>; <; = ?
a) 9 897 ? 10 000
68 534 ? 68 499
34 000 ? 33 979
b) 8 563 ? 8 000 + 500 + 60 + 3
45 031 ? 40 000 + 5 000 + 100 + 30
70 208 ? 60 000 + 9 000 + 700 + 9
Lời giải
a) So sánh hai số:
- 9 897 ? 10 000: Số 9 897 có 4 chữ số, số 10 000 có 5 chữ số. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Vậy $9\,897 < 10\,000$.
- 68 534 ? 68 499: Hai số đều có 5 chữ số. So sánh từng hàng từ trái sang phải: hàng chục nghìn ($6 = 6$), hàng nghìn ($8 = 8$), đến hàng trăm có $5 > 4$.
Vậy $68\,534 > 68\,499$.
- 34 000 ? 33 979: Hai số đều có 5 chữ số. Hàng chục nghìn bằng nhau ($3 = 3$), đến hàng nghìn có $4 > 3$.
Vậy $34\,000 > 33\,979$.
b) Tính giá trị vế phải rồi so sánh:
- 8 563 ? 8 000 + 500 + 60 + 3: Ta có $8\,000 + 500 + 60 + 3 = 8\,563$.
Vậy $8\,563 = 8\,000 + 500 + 60 + 3$.
- 45 031 ? 40 000 + 5 000 + 100 + 30: Ta có $40\,000 + 5\,000 + 100 + 30 = 45\,130$. So sánh $45\,031$ với $45\,130$: hàng chục nghìn, hàng nghìn bằng nhau, đến hàng trăm có $0 < 1$.
Vậy $45\,031 < 40\,000 + 5\,000 + 100 + 30$.
- 70 208 ? 60 000 + 9 000 + 700 + 9: Ta có $60\,000 + 9\,000 + 700 + 9 = 69\,709$. So sánh $70\,208$ với $69\,709$: hàng chục nghìn có $7 > 6$.
Vậy $70\,208 > 60\,000 + 9\,000 + 700 + 9$.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.