Sách giáo khoa Toán 4 Tập một

Giải Bài 5 trang 8 SGK Toán 4

Ôn tập các số đến 100 000   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số?

Điền số liền trước và số liền sau thích hợp vào ô có dấu ? trong bảng.

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 8 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 3 cột: "Số liền trước", "Số đã cho", "Số liền sau".

| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
|---|---|---|
| 8 289 | 8 290 | 8 291 |
| ? | 42 135 | ? |
| ? | 80 000 | ? |
| ? | 99 999 | ? |

Lời giải

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi $1$. Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm $1$.

a) Số đã cho là $42\,135$:
- Số liền trước: $42\,135 - 1 = 42\,134$
- Số liền sau: $42\,135 + 1 = 42\,136$

b) Số đã cho là $80\,000$:
- Số liền trước: $80\,000 - 1 = 79\,999$
- Số liền sau: $80\,000 + 1 = 80\,001$

c) Số đã cho là $99\,999$:
- Số liền trước: $99\,999 - 1 = 99\,998$
- Số liền sau: $99\,999 + 1 = 100\,000$

Vậy ta hoàn thành bảng:

| Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
|---|---|---|
| 8 289 | 8 290 | 8 291 |
| 42 134 | 42 135 | 42 136 |
| 79 999 | 80 000 | 80 001 |
| 99 998 | 99 999 | 100 000 |

Kiểm tra lại: Mỗi số liền trước đều kém số đã cho đúng $1$ đơn vị, mỗi số liền sau đều hơn số đã cho đúng $1$ đơn vị. Kết quả đúng.

Đáp số

42 134; 42 13679 999; 80 00199 998; 100 000

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.