Sách giáo khoa Toán 4 Tập một

Giải Bài 2 trang 7 SGK Toán 4

Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000   Đã kiểm chéo

Đề bài

Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:

a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục.

b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị.

c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.

d) 9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị.

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 7 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Hình minh hoạ: một bạn nữ cầm tấm thẻ ghi số 42 530, kèm lời thoại "Bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi." (ví dụ mẫu, không ảnh hưởng đến dữ kiện bài).

Lời giải

a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục.

Số đó có: 4 ở hàng chục nghìn, 2 ở hàng nghìn, 5 ở hàng trăm, 3 ở hàng chục, 0 ở hàng đơn vị.

Viết số: 42 530

Đọc số: Bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi.

b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị.

Số đó có: 8 ở hàng nghìn, 8 ở hàng trăm, 8 ở hàng chục, 8 ở hàng đơn vị.

Viết số: 8 888

Đọc số: Tám nghìn tám trăm tám mươi tám.

c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị.

Số đó có: 5 ở hàng chục nghìn, 0 ở hàng nghìn, 7 ở hàng trăm, 1 ở hàng chục, 4 ở hàng đơn vị.

Viết số: 50 714

Đọc số: Năm mươi nghìn bảy trăm mười bốn.

d) 9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị.

Số đó có: 9 ở hàng chục nghìn, 4 ở hàng nghìn, 0 ở hàng trăm, 0 ở hàng chục, 5 ở hàng đơn vị.

Viết số: 94 005

Đọc số: Chín mươi tư nghìn không trăm linh năm.

Đáp số

42 530 — Bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi8 888 — Tám nghìn tám trăm tám mươi tám50 714 — Năm mươi nghìn bảy trăm mười bốn94 005 — Chín mươi tư nghìn không trăm linh năm

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.