Mục lục Bài 1/20
Sách giáo khoa Toán 4 Tập một

Giải Bài 1 trang 7 SGK Toán 4

Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số?

| Viết số | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Đọc số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 36 515 | 3 | 6 | 5 | 1 | 5 | ba mươi sáu nghìn năm trăm mười lăm |
| ? | 6 | ? | 0 | 3 | ? | sáu mươi mốt nghìn không trăm ba mươi tư |
| ? | | 7 | 9 | ? | ? | bảy nghìn chín trăm bốn mươi mốt |
| ? | ? | 0 | ? | ? | 9 | hai mươi nghìn tám trăm linh chín |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 7 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 7 cột: Viết số, Hàng chục nghìn, Hàng nghìn, Hàng trăm, Hàng chục, Hàng đơn vị, Đọc số. Hàng 1 (mẫu): 36 515 — 3, 6, 5, 1, 5 — ba mươi sáu nghìn năm trăm mười lăm. Hàng 2: Viết số ?, hàng chục nghìn 6, hàng nghìn ?, hàng trăm 0, hàng chục 3, hàng đơn vị ? — đọc: sáu mươi mốt nghìn không trăm ba mươi tư. Hàng 3: Viết số ?, hàng chục nghìn trống, hàng nghìn 7, hàng trăm 9, hàng chục ?, hàng đơn vị ? — đọc: bảy nghìn chín trăm bốn mươi mốt. Hàng 4: Viết số ?, hàng chục nghìn ?, hàng nghìn 0, hàng trăm ?, hàng chục ?, hàng đơn vị 9 — đọc: hai mươi nghìn tám trăm linh chín.

Lời giải

Nhắc lại: Số có năm chữ số gồm các hàng: *chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị*. Dựa vào cách đọc số để điền các chữ số còn thiếu, rồi viết lại số.

a) Số đọc là "sáu mươi mốt nghìn không trăm ba mươi tư":
- sáu mươi mốt nghìn → hàng chục nghìn là $6$, hàng nghìn là $1$
- không trăm → hàng trăm là $0$
- ba mươi tư → hàng chục là $3$, hàng đơn vị là $4$

Vậy hàng nghìn là $1$, hàng đơn vị là $4$; viết số: $61\ 034$.

b) Số đọc là "bảy nghìn chín trăm bốn mươi mốt":
- Số này không có hàng chục nghìn (bỏ trống).
- bảy nghìn → hàng nghìn là $7$
- chín trăm → hàng trăm là $9$
- bốn mươi mốt → hàng chục là $4$, hàng đơn vị là $1$

Vậy hàng chục là $4$, hàng đơn vị là $1$; viết số: $7\ 941$.

c) Số đọc là "hai mươi nghìn tám trăm linh chín":
- hai mươi nghìn → hàng chục nghìn là $2$, hàng nghìn là $0$
- tám trăm → hàng trăm là $8$
- linh chín → hàng chục là $0$, hàng đơn vị là $9$

Vậy hàng chục nghìn là $2$, hàng trăm là $8$, hàng chục là $0$, hàng đơn vị là $9$; viết số: $20\ 809$.

Kiểm tra lại: Đọc ngược các số vừa viết đều đúng với cột "Đọc số" đã cho.

Đáp số

61 034 (hàng nghìn: 1; hàng đơn vị: 4)7 941 (hàng chục: 4; hàng đơn vị: 1)20 809 (hàng chục nghìn: 2; hàng trăm: 8; hàng chục: 0; hàng đơn vị: 9)

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.