Mục lục Bài 1/20
Sách giáo khoa Toán 3 Tập một

Giải Luyện tập 1 trang 7 SGK Toán 3

Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000   Đã kiểm

Đề bài

Nêu số và cách đọc số.

| | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|---|---|
| (hình) | 1 | 3 | 4 | 134 | một trăm ba mươi tư |
| (hình) | 2 | 4 | 5 | ? | ? |
| (hình) | 3 | 0 | 7 | ? | ? |
| (hình) | ? | ? | ? | ? | hai trăm bảy mươi mốt |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 7 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm các cột: Trăm, Chục, Đơn vị, Viết số, Đọc số. Mỗi hàng có hình biểu diễn số bằng các khối ô vuông màu xanh: khối vuông lớn (100 ô) biểu diễn hàng trăm, thanh dọc (10 ô) biểu diễn hàng chục, ô nhỏ lẻ biểu diễn hàng đơn vị.
Hàng 1: 1 khối trăm, 3 thanh chục, 4 ô đơn vị → 134 (một trăm ba mươi tư).
Hàng 2: 2 khối trăm, 4 thanh chục, 5 ô đơn vị → cần điền viết số và đọc số.
Hàng 3: 3 khối trăm, 0 thanh chục, 7 ô đơn vị → cần điền viết số và đọc số.
Hàng 4: biểu diễn số hai trăm bảy mươi mốt (2 khối trăm, 7 thanh chục, 1 ô đơn vị) → cần điền Trăm, Chục, Đơn vị, Viết số.

Lời giải

Cách làm: Ở mỗi hàng, ta đếm số khối trăm (ghi vào cột Trăm), số thanh chục (ghi vào cột Chục) và số ô đơn vị (ghi vào cột Đơn vị). Sau đó viết số rồi đọc số tương ứng.

a) Hàng 2: có $2$ khối trăm, $4$ thanh chục, $5$ ô đơn vị.
- Viết số: $245$
- Đọc số: hai trăm bốn mươi lăm

b) Hàng 3: có $3$ khối trăm, $0$ thanh chục, $7$ ô đơn vị.
- Viết số: $307$
- Vì ở hàng chục là chữ số $0$ nên khi đọc ta dùng từ "linh".
- Đọc số: ba trăm linh bảy

c) Hàng 4: số đã cho đọc là "hai trăm bảy mươi mốt", tức là số $271$.
- Số $271$ gồm $2$ trăm, $7$ chục, $1$ đơn vị.
- Trăm: $2$ ; Chục: $7$ ; Đơn vị: $1$
- Viết số: $271$

Bảng hoàn chỉnh:

| | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|---|---|
| | 1 | 3 | 4 | 134 | một trăm ba mươi tư |
| | 2 | 4 | 5 | 245 | hai trăm bốn mươi lăm |
| | 3 | 0 | 7 | 307 | ba trăm linh bảy |
| | 2 | 7 | 1 | 271 | hai trăm bảy mươi mốt |

Đáp số

Hàng 2: 245 – hai trăm bốn mươi lămHàng 3: 307 – ba trăm linh bảyHàng 4: Trăm 2, Chục 7, Đơn vị 1; viết số 271

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.