Sách giáo khoa Toán 10 Tập hai

Giải Hoạt động 1 trang 6 SGK Toán 10

Bài 15. Hàm số   Đã kiểm chéo

Đề bài

Bảng 6.1 cho biết nồng độ bụi PM 2.5 trong không khí theo thời gian trong ngày 25-3-2021 tại một trạm quan trắc ở Thủ đô Hà Nội:

| Thời điểm (giờ) | 0 | 4 | 8 | 12 | 16 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nồng độ bụi PM 2.5 ($\mu g/m^3$) | 74,27 | 64,58 | 57,9 | 69,07 | 81,78 |

Bảng 6.1 (Theo moitruongthudo.vn)

a) Hãy cho biết nồng độ bụi PM 2.5 tại mỗi thời điểm 8 giờ, 12 giờ, 16 giờ.

b) Trong Bảng 6.1, mỗi thời điểm tương ứng với bao nhiêu giá trị của nồng độ bụi PM 2.5?

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 6 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng 6.1: Thời điểm (giờ): 0; 4; 8; 12; 16. Nồng độ bụi PM 2.5 (µg/m³) tương ứng: 74,27; 64,58; 57,9; 69,07; 81,78.

Lời giải

a) Đọc Bảng 6.1, với mỗi thời điểm ở hàng trên ta tìm giá trị nồng độ bụi PM 2.5 tương ứng ở hàng dưới:

- Tại thời điểm 8 giờ, nồng độ bụi PM 2.5 là $57,9\ \mu g/m^3$.
- Tại thời điểm 12 giờ, nồng độ bụi PM 2.5 là $69,07\ \mu g/m^3$.
- Tại thời điểm 16 giờ, nồng độ bụi PM 2.5 là $81,78\ \mu g/m^3$.

b) Quan sát Bảng 6.1: ứng với mỗi thời điểm $t$ (0; 4; 8; 12; 16 giờ) chỉ có duy nhất một giá trị nồng độ bụi PM 2.5 được ghi lại.

Vậy trong Bảng 6.1, mỗi thời điểm tương ứng với đúng một giá trị của nồng độ bụi PM 2.5.

Đáp số

8 giờ: $57,9\ \mu g/m^3$; 12 giờ: $69,07\ \mu g/m^3$; 16 giờ: $81,78\ \mu g/m^3$Mỗi thời điểm tương ứng với đúng một (duy nhất một) giá trị của nồng độ bụi PM 2.5

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.