Sách giáo khoa Toán 1 Tập hai

Giải Bài 2 trang 12 SGK Toán 1

Các số đến 100   Đã kiểm chéo

Đề bài

Số?

a) Điền số thích hợp vào dãy: 10, 11, 12, ?, 14, ?, 16, ?, ?, 19

b) Điền số thích hợp vào dãy: 20, ?, 22, 23, ?, ?, ?, 27, 28, ?

c) Điền số thích hợp vào dãy: 90, 91, 92, ?, ?, ?, 96, ?, ?, 99

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 12 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Ba dãy số nối tiếp nhau trong các vòng tròn (các ô có dấu ? cần điền số):
a) 10 · 11 · 12 · ? · 14 · ? · 16 · ? · ? · 19
b) 20 · ? · 22 · 23 · ? · ? · ? · 27 · 28 · ?
c) 90 · 91 · 92 · ? · ? · ? · 96 · ? · ? · 99

Lời giải

Các số được viết theo thứ tự đếm liền nhau, số sau hơn số trước 1 đơn vị. Ta đếm tiếp để tìm số còn thiếu ở mỗi ô có dấu ?.

a) Dãy đếm từ 10 đến 19:

$10,\ 11,\ 12,\ \mathbf{13},\ 14,\ \mathbf{15},\ 16,\ \mathbf{17},\ \mathbf{18},\ 19$

Các số cần điền lần lượt là: 13; 15; 17; 18.

b) Dãy đếm từ 20 đến 29:

$20,\ \mathbf{21},\ 22,\ 23,\ \mathbf{24},\ \mathbf{25},\ \mathbf{26},\ 27,\ 28,\ \mathbf{29}$

Các số cần điền lần lượt là: 21; 24; 25; 26; 29.

c) Dãy đếm từ 90 đến 99:

$90,\ 91,\ 92,\ \mathbf{93},\ \mathbf{94},\ \mathbf{95},\ 96,\ \mathbf{97},\ \mathbf{98},\ 99$

Các số cần điền lần lượt là: 93; 94; 95; 97; 98.

Kiểm tra lại: mỗi dãy đều tăng dần đều, số sau hơn số trước đúng 1 đơn vị nên các số điền vào là chính xác.

Đáp số

a) 13; 15; 17; 18b) 21; 24; 25; 26; 29c) 93; 94; 95; 97; 98

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.