Giải Luyện tập 2 trang 26 SGK Tin học 12
Đề bài
Xác định địa chỉ IP tương ứng ở dạng thập phân.
| Địa chỉ IP dưới dạng nhị phân | Địa chỉ IP dưới dạng thập phân |
| --- | --- |
| 11000000 10101000 00001101 11010010 | ? |
| 11000000 10101000 00000011 00000111 | ? |
Mô tả hình bằng lời
Bảng gồm 2 cột: cột trái là địa chỉ IP dạng nhị phân (4 nhóm 8 bit), cột phải cần điền dạng thập phân. Hàng 1: 11000000 10101000 00001101 11010010. Hàng 2: 11000000 10101000 00000011 00000111.
Lời giải
Cách làm: Địa chỉ IP (IPv4) gồm 4 nhóm, mỗi nhóm 8 bit. Ta chuyển từng nhóm 8 bit sang số thập phân theo trọng số các bit: $2^7, 2^6, 2^5, 2^4, 2^3, 2^2, 2^1, 2^0$ (tức $128, 64, 32, 16, 8, 4, 2, 1$), cộng các trọng số ứng với bit 1. Các nhóm viết cách nhau bởi dấu chấm.
a) 11000000 10101000 00001101 11010010
- Nhóm 1: $11000000 = 128 + 64 = 192$
- Nhóm 2: $10101000 = 128 + 32 + 8 = 168$
- Nhóm 3: $00001101 = 8 + 4 + 1 = 13$
- Nhóm 4: $11010010 = 128 + 64 + 16 + 2 = 210$
Vậy địa chỉ dạng thập phân là 192.168.13.210.
b) 11000000 10101000 00000011 00000111
- Nhóm 1: $11000000 = 128 + 64 = 192$
- Nhóm 2: $10101000 = 128 + 32 + 8 = 168$
- Nhóm 3: $00000011 = 2 + 1 = 3$
- Nhóm 4: $00000111 = 4 + 2 + 1 = 7$
Vậy địa chỉ dạng thập phân là 192.168.3.7.
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.