Sách giáo khoa Tiếng Việt 5 Tập một

Giải Luyện tập 2 trang 53 SGK Tiếng Việt 5

Kì diệu rừng xanh   Gợi ý trả lời

Đề bài

Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ dưới đây. Đặt câu với từ em tìm được.

- gọn ghẽ
- tí hon
- thưa thớt

Gợi ý trả lời

a) gọn ghẽ

- Từ đồng nghĩa: gọn gàng (ngoài ra còn có: ngăn nắp, tươm tất).
- Đặt câu: Góc học tập của em lúc nào cũng *gọn gàng*, sách vở xếp ngay ngắn.

b) tí hon

- Từ đồng nghĩa: bé xíu (ngoài ra còn có: nhỏ xíu, nhỏ bé, tí xíu).
- Đặt câu: Chú chim non *bé xíu* đang rúc vào cánh mẹ.

c) thưa thớt

- Từ đồng nghĩa: lưa thưa (ngoài ra còn có: thưa, lác đác).
- Đặt câu: Trên bầu trời đêm, vài ngôi sao *lưa thưa* hiện ra.

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.