Sách giáo khoa Tiếng Anh 9

Giải Bài 1 trang 38 SGK Tiếng Anh 9

Looking Back   Gợi ý trả lời

Đề bài

Complete the sentences with the correct words and phrases in the box.

stressed out | well-balanced | priority | due date | delay

1. A _______ meal or diet contains all the different things you need to keep you healthy.
2. The _______ for the project is next Friday.
3. I've got too much to do, and I'm completely _______.
4. Nick gave _______ to tasks at his job because he couldn't do everything he wanted today.
5. You may not feel better if you _______ going to the doctor.

Gợi ý trả lời

Dạng bài: điền từ/cụm từ cho sẵn trong khung vào chỗ trống sao cho đúng nghĩa và đúng ngữ pháp.

Từ/cụm cho sẵn: stressed out (căng thẳng, kiệt sức), well-balanced (cân bằng, hài hòa), priority (sự ưu tiên), due date (hạn chót, ngày đến hạn), delay (trì hoãn).

a) Câu 1: *A _____ meal or diet contains all the different things you need to keep you healthy.* → Cần một tính từ bổ nghĩa cho "meal/diet" mang nghĩa "đủ chất, cân bằng". Chọn well-balanced (a well-balanced meal/diet = bữa ăn/chế độ ăn cân bằng).

b) Câu 2: *The _____ for the project is next Friday.* → Sau "The" cần một danh từ chỉ "thời hạn"; "next Friday" là một mốc thời gian. Chọn due date (hạn chót của dự án).

c) Câu 3: *I've got too much to do, and I'm completely _____.* → Sau "I'm completely" cần một tính từ chỉ trạng thái vì có quá nhiều việc. Chọn stressed out (tôi hoàn toàn căng thẳng, kiệt sức).

d) Câu 4: *Nick gave _____ to tasks at his job...* → Cụm "give priority to somebody/something" = dành sự ưu tiên cho. Chọn priority.

e) Câu 5: *You may not feel better if you _____ going to the doctor.* → Sau chủ ngữ "you" cần động từ; theo sau là V-ing ("going"). "delay + V-ing" = trì hoãn làm gì. Chọn delay.

Kiểm tra lại: mỗi từ trong khung được dùng đúng một lần, cả 5 từ đều khớp về nghĩa và ngữ pháp.

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.