Sách giáo khoa Tiếng Anh 12

Giải Bài 3 trang 48 SGK Tiếng Anh 12

II. Skills   Gợi ý trả lời

Đề bài

Mark the letter A, B, C, or D to complete each of the given sentences.
1. My grandparents looked _______ my brother when he was small.
A. with
B. at
C. into
D. after

2. A group of students carried _______ research on Korean culture and cuisine.
A. for
B. out
C. off
D. by

3. We need to work _______ how to reduce the high unemployment in our town.
A. out
B. about
C. for
D. up

4. My friends were looking _______ information about Steve Jobs on the Internet.
A. on
B. from
C. for
D. by

Gợi ý trả lời

Câu 1. My grandparents looked _______ my brother when he was small.

- Cụm động từ look after = chăm sóc (trông nom) ai đó. Câu có nghĩa: "Ông bà tôi đã chăm sóc em trai tôi khi nó còn nhỏ." So sánh: *look at* = nhìn, *look into* = điều tra, *look with* (không phải cụm). → Chọn D. after.

Câu 2. A group of students carried _______ research on Korean culture and cuisine.

- Cụm carry out = tiến hành, thực hiện (một nghiên cứu, cuộc khảo sát). *carry out research* = tiến hành nghiên cứu. Câu có nghĩa: "Một nhóm học sinh đã tiến hành nghiên cứu về văn hóa và ẩm thực Hàn Quốc." → Chọn B. out.

Câu 3. We need to work _______ how to reduce the high unemployment in our town.

- Cụm work out = tìm ra (cách), giải quyết, nghĩ ra. *work out how to...* = tìm ra cách để... Câu có nghĩa: "Chúng ta cần tìm ra cách giảm tỉ lệ thất nghiệp cao ở thị trấn." → Chọn A. out.

Câu 4. My friends were looking _______ information about Steve Jobs on the Internet.

- Cụm look for = tìm kiếm. *look for information* = tìm kiếm thông tin. Câu có nghĩa: "Các bạn tôi đang tìm kiếm thông tin về Steve Jobs trên Internet." → Chọn C. for.

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.