Giải Vocabulary 2 trang 46 SGK Tiếng Anh 12
Đề bài
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.
1. To protect our environment, people should adopt a greener lifestyle and use _eco-friendly_ products.
A. environmentally damaging B. energy-efficient C. locally grown D. environmentally friendly
2. This day was chosen to mark the anniversary of the national hero's _death_.
A. end of life B. life C. deadline D. liver
3. They bought their own house during the first year of _marriage_.
A. childhood B. relationship C. adulthood D. divorce
4. David Attenborough's work on preserving biodiversity is _admired_ by many people.
A. accepted B. unknown C. disrespected D. appreciated
Gợi ý trả lời
Dạng bài: Chọn từ/cụm từ TRÁI NGHĨA (OPPOSITE in meaning) với từ được gạch chân. Ta xác định nghĩa của từ gạch chân rồi tìm phương án mang nghĩa ngược lại, đồng thời loại các phương án đồng nghĩa hoặc gây nhiễu.
a) To protect our environment, people should adopt a greener lifestyle and use _eco-friendly_ products.
- *eco-friendly* = thân thiện với môi trường (không gây hại cho môi trường).
- Xét các phương án:
- A. *environmentally damaging* = gây hại cho môi trường → trái nghĩa.
- B. *energy-efficient* = tiết kiệm năng lượng (không phải trái nghĩa).
- C. *locally grown* = trồng tại địa phương (không liên quan).
- D. *environmentally friendly* = thân thiện với môi trường → đồng nghĩa (bẫy).
- Chọn A. environmentally damaging.
b) This day was chosen to mark the anniversary of the national hero's _death_.
- *death* = cái chết, sự qua đời.
- Xét các phương án:
- A. *end of life* = sự kết thúc cuộc đời → đồng nghĩa với death (bẫy).
- B. *life* = sự sống, cuộc sống → trái nghĩa.
- C. *deadline* = hạn chót (chỉ giống về mặt chữ "dead", nghĩa khác hẳn).
- D. *liver* = lá gan (bẫy âm/chữ).
- Chọn B. life.
c) They bought their own house during the first year of _marriage_.
- *marriage* = cuộc hôn nhân, sự kết hôn.
- Xét các phương án:
- A. *childhood* = thời thơ ấu (không phải trái nghĩa trực tiếp).
- B. *relationship* = mối quan hệ (nghĩa rộng, gần nghĩa, không trái nghĩa).
- C. *adulthood* = tuổi trưởng thành (không trái nghĩa).
- D. *divorce* = sự ly hôn → trái nghĩa với marriage (kết hôn ↔ ly hôn).
- Chọn D. divorce.
d) David Attenborough's work on preserving biodiversity is _admired_ by many people.
- *admired* = được ngưỡng mộ, được khâm phục, được tôn trọng.
- Xét các phương án:
- A. *accepted* = được chấp nhận (không phải trái nghĩa).
- B. *unknown* = không được biết đến (không phải trái nghĩa về thái độ).
- C. *disrespected* = bị coi thường, bị thiếu tôn trọng → trái nghĩa với admired.
- D. *appreciated* = được trân trọng, được đánh giá cao → đồng nghĩa (bẫy).
- Chọn C. disrespected.
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.