Giải Bài 3 trang 79 SGK Tiếng Anh 12
Đề bài
Find words in 1 with the following meanings.
1. c__________ : able to do things well
2. a__________ : caused to work or act
3. a__________ : the practical uses of something
4. r__________ : the act of identifying what something is
(văn bản: Bài đọc/hội thoại (bài 1) cùng bài)
Gợi ý trả lời
Bài yêu cầu tìm trong bài 1 (bài đọc/hội thoại) những từ bắt đầu bằng chữ cái cho sẵn và có nghĩa tương ứng. Chủ đề bài học là trí tuệ nhân tạo (AI).
a) c__________ : *able to do things well* (có khả năng làm tốt mọi việc) → đây là tính từ bắt đầu bằng c. Từ cần tìm là capable.
b) a__________ : *caused to work or act* (được làm cho hoạt động / được kích hoạt) → đây là dạng quá khứ phân từ/tính từ bắt đầu bằng a. Từ cần tìm là activated.
c) a__________ : *the practical uses of something* (những ứng dụng thực tế của một thứ gì đó) → danh từ số nhiều bắt đầu bằng a. Từ cần tìm là applications.
d) r__________ : *the act of identifying what something is* (hành động nhận diện / nhận dạng một thứ gì đó, ví dụ: facial recognition – nhận diện khuôn mặt) → danh từ bắt đầu bằng r. Từ cần tìm là recognition.
Kiểm tra lại: cả bốn từ đều khớp chữ cái đầu cho sẵn (c, a, a, r) và đúng nghĩa định nghĩa.
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.