Sách giáo khoa Hoá học 12

Giải Câu hỏi 1 trang 69 SGK Hoá học 12

Bài 15. Thế điện cực chuẩn của kim loại   Đã kiểm

Đề bài

Viết bán phản ứng hoặc cặp oxi hoá – khử còn thiếu trong bảng dưới đây vào vở:

| Bán phản ứng | Cặp oxi hoá – khử | Bán phản ứng | Cặp oxi hoá – khử |
|---|---|---|---|
| $Na^+ + 1e \rightleftharpoons Na$ | ? | ? | $2H^+/H_2$ |
| ? | $Al^{3+}/Al$ | $Ag^+ + 1e \rightleftharpoons Ag$ | ? |
| $Fe^{2+} + 2e \rightleftharpoons Fe$ | ? | ? | $Au^{3+}/Au$ |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 69 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Bảng gồm 4 cột (Bán phản ứng | Cặp oxi hoá – khử | Bán phản ứng | Cặp oxi hoá – khử) và 3 hàng dữ liệu. Hàng 1: $Na^+ + 1e \rightleftharpoons Na$ | ? | ? | $2H^+/H_2$. Hàng 2: ? | $Al^{3+}/Al$ | $Ag^+ + 1e \rightleftharpoons Ag$ | ?. Hàng 3: $Fe^{2+} + 2e \rightleftharpoons Fe$ | ? | ? | $Au^{3+}/Au$. Các ô ghi ? là phần cần điền.

Lời giải

Kiến thức cần nhớ:

Mỗi cặp oxi hoá – khử được viết dưới dạng $M^{n+}/M$ (dạng oxi hoá / dạng khử), ứng với bán phản ứng khử tổng quát:

$$M^{n+} + ne \rightleftharpoons M$$

---

Điền các ô còn thiếu:

*Hàng 1:*
- $Na^+ + 1e \rightleftharpoons Na$ $\Rightarrow$ cặp oxi hoá – khử là $Na^+/Na$.
- Cặp $2H^+/H_2$ $\Rightarrow$ bán phản ứng là $2H^+ + 2e \rightleftharpoons H_2$.

*Hàng 2:*
- Cặp $Al^{3+}/Al$ $\Rightarrow$ bán phản ứng là $Al^{3+} + 3e \rightleftharpoons Al$.
- $Ag^+ + 1e \rightleftharpoons Ag$ $\Rightarrow$ cặp oxi hoá – khử là $Ag^+/Ag$.

*Hàng 3:*
- $Fe^{2+} + 2e \rightleftharpoons Fe$ $\Rightarrow$ cặp oxi hoá – khử là $Fe^{2+}/Fe$.
- Cặp $Au^{3+}/Au$ $\Rightarrow$ bán phản ứng là $Au^{3+} + 3e \rightleftharpoons Au$.

---

Bảng hoàn chỉnh:

| Bán phản ứng | Cặp oxi hoá – khử | Bán phản ứng | Cặp oxi hoá – khử |
|---|---|---|---|
| $Na^+ + 1e \rightleftharpoons Na$ | $Na^+/Na$ | $2H^+ + 2e \rightleftharpoons H_2$ | $2H^+/H_2$ |
| $Al^{3+} + 3e \rightleftharpoons Al$ | $Al^{3+}/Al$ | $Ag^+ + 1e \rightleftharpoons Ag$ | $Ag^+/Ag$ |
| $Fe^{2+} + 2e \rightleftharpoons Fe$ | $Fe^{2+}/Fe$ | $Au^{3+} + 3e \rightleftharpoons Au$ | $Au^{3+}/Au$ |

Đáp số

$Na^+/Na$$2H^+ + 2e \rightleftharpoons H_2$$Al^{3+} + 3e \rightleftharpoons Al$$Ag^+/Ag$$Fe^{2+}/Fe$$Au^{3+} + 3e \rightleftharpoons Au$

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.