Giải Bài 2 trang 57 SBT Toán 5
Đề bài
Hoàn thành bảng sau.
| Hình lập phương | (1) | (2) |
|---|---|---|
| Độ dài cạnh | 1,4 cm | 0,7 dm |
| Diện tích xung quanh | ... | ... |
| Diện tích toàn phần | ... | ... |
Mô tả hình bằng lời
Bảng gồm 3 cột: cột đầu ghi các đại lượng, cột (1) và cột (2) là hai hình lập phương. Hình lập phương (1) có độ dài cạnh 1,4 cm; hình lập phương (2) có độ dài cạnh 0,7 dm. Cần điền Diện tích xung quanh và Diện tích toàn phần.
Lời giải
Nhắc lại công thức: Với hình lập phương có cạnh $a$:
- Diện tích xung quanh: $S_{xq} = a \times a \times 4$
- Diện tích toàn phần: $S_{tp} = a \times a \times 6$
a) Hình lập phương (1): cạnh $a = 1,4$ cm
Diện tích một mặt:
$$1,4 \times 1,4 = 1,96 \ (\text{cm}^2)$$
Diện tích xung quanh:
$$S_{xq} = 1,96 \times 4 = 7,84 \ (\text{cm}^2)$$
Diện tích toàn phần:
$$S_{tp} = 1,96 \times 6 = 11,76 \ (\text{cm}^2)$$
b) Hình lập phương (2): cạnh $a = 0,7$ dm
Diện tích một mặt:
$$0,7 \times 0,7 = 0,49 \ (\text{dm}^2)$$
Diện tích xung quanh:
$$S_{xq} = 0,49 \times 4 = 1,96 \ (\text{dm}^2)$$
Diện tích toàn phần:
$$S_{tp} = 0,49 \times 6 = 2,94 \ (\text{dm}^2)$$
Bảng hoàn thành:
| Hình lập phương | (1) | (2) |
|---|---|---|
| Độ dài cạnh | 1,4 cm | 0,7 dm |
| Diện tích xung quanh | 7,84 cm² | 1,96 dm² |
| Diện tích toàn phần | 11,76 cm² | 2,94 dm² |
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.