Đề kiểm tra 45 phút Giải tích 12 chương 4 trường Nguyễn Thị Minh Khai  Bình Thuận

Đề kiểm tra 45 phút Giải tích 12 chương 4 trường Nguyễn Thị Minh Khai Bình Thuận

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: GIẢI TÍCH – CHƯƠNG 4

Năm học: 2018- 2019

Họ và tên:………………………………Lớp….

Điểm

Lời phê của thầy (cô)

…………………………………………………………….

TRẮC NGHIỆM: 8 điểm

Chọn đáp án đúng cho từng câu dưới đây:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

A

B

C

D

Câu 1. Cho số phức 3 z i . Số phức liên hợp z có phần thực, phần ảo lần lượt là

A. 3 và 1 . B. 3 và 1. C. 1 và 3. D. 3 và 0 .

Câu 2. Cho hai số phức 1 2 (1 2 ) , z x y i       2 1 2 3 1 z x y i    với ,x y  . Tìm ,x y để 1 2 z z  .

A. 1, 2 x y   . B. 1, 2 x y   . C. 1, 2 x y  . D. 1, 2 x y  .

Câu 3. Cho số phức z a bi   ( , ) a b thỏa mãn 3. 4 6 z z i    . Giá trị của 2a b  là

A. 5. B. 1

2 . C. 5 . D. 1 .

Câu 4. Cho z là số phức thỏa 2 z z i   . Giá trị nhỏ nhất của 2 3 P z i z i    .

A. 3 5 . B. 41. C. 2 13 . D. 34 .

Câu 5. Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độOxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều

kiện

2 5 5 0 z z z    là

A. Đường tròn tâm   5;0 ; 5 I R   B. Đường tròn tâm   5;0 ; 25 I R 

C. Đường tròn tâm   5;0 ; 5 I R  D. Đường tròn tâm   5;0 ; 0 I R  

Câu 6. Cho 2 số phức 1 3 4 z i   và 2 5 3 z i   . Tìm số phức 1 2 z z z   .

A. 5 z i  B. 2 7 z i  C. 8 z i  D. 8 z i 

Câu 7. Cho số phức 5 2 z i   . Tính z .

A. 1 z . B. 9 z  . C. 2 z  . D. 3 z  .

Câu 8. Cho số phức    (2 5 ) 3 1 , z m m i m      . Tìm tất cả các tham số m để z là số thuần ảo.

A. 1 3 m  . B. 2 5 m  . C. 2 5 m  . D. 1 3 m  .

Câu 9. Cho số phức   3 , z a i a    . Tìm tất cả các giá trị thực của a để 5 z  .

A. 34 a  . B. 4 a  . C. 16 a  . D. 4 a  .

Câu 10. Cho số phức 2 2020 1 ... z i i i    . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. z i . B. z i . C. 1 z . D. 1 z .

Câu 11. Trên mặt phẳng Oxy , gọi A,B lần lượt là các điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình

2 2 17 0 z z    . Diện tích tam giác OAB bằng

A. 2 . B. 8. C. 3. D. 4 .

Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn:   3 6 8 i z i    . Tổng phần thực và phần ảo của z bằng

A. 2 . B. 4 . C. 2 . D. 0 .

Câu 13. Cho số phức 3 z i . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức . w i z  trên mặt phẳng

tọa độ ?

A.   3; 1 M  . B.   1;3 Q  . C.   1;3 N . D.   3;1 P .

Câu 14. Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 10 13 0 z z    . Số phức 0 .i z bằng

A. 1 5 2 2 i  . B. 5 1 2 2 i   . C. 5 1 2 2 i  . D. 1 5 2 2 i   .

Câu 15. Có bao nhiêu số phức z thoả mãn 4 4 z z i    và    2 2 z i z   là một số thuần ảo.

A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3.

Câu 16. Tìm môđun của số phức z biết     4 1 4 3 z i z z i      .

A. 2 z  . B. 4 z  . C. 1 z . D. 1 2 z  .

TỰ LUẬN:( 2 điểm).

Câu 1: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết 1 2 2 5 i z i i     .

Câu 2: Giải phương trình

4 2 3 54 0 z z    trên tập số phức . BÀI LÀM:

……………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.