Phân dạng và hướng dẫn giải bài toán quan hệ vuông góc trong không gian  Đặng Việt Đông

Phân dạng và hướng dẫn giải bài toán quan hệ vuông góc trong không gian Đặng Việt Đông

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Quan hệ vuông góc – HH 11

Trang 1 Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - http://www.toanmath.com/

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Quan hệ vuông góc – HH 11

Trang 2 Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - http://www.toanmath.com/

VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP 1. Định nghĩa và các phép toán

Định nghĩa, tính chất, các phép toán về vectơ trong không gian được xây dựng hoàn toàn tương tự như trong mặt phẳng. Lưu ý: + Qui tắc ba điểm: Cho ba điểm A, B, C bất kỳ, ta có:      AB BC AC

+ Qui tắc hình bình hành: Cho hình bình hành ABCD, ta có: AB AD AC      + Qui tắc hình hộp: Cho hình hộp ABCD. ABCD, ta có: ' '        AB AD AA AC + Hê thức trung điểm đoạn thẳng: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, O tuỳ ý.

Ta có: 0 IA IB      ; 2      OA OB OI + Hệ thức trọng tâm tam giác: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC, O tuỳ ý. Ta có:

0; 3               GA GB GC OA OB OC OG + Hệ thức trọng tâm tứ diện: Cho G là trọng tâm của tứ diện ABCD, O tuỳ ý. Ta có:

0; 4                   GA GB GC GD OA OB OC OD OG

+ Điều kiện hai vectơ cùng phương: ( 0) ! :           a vaø b cuøng phöông a k R b ka + Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k (k  1), O tuỳ ý. Ta có:

; 1    

     OA kOB MA kMB OM k 2. Sự đồng phẳng của ba vectơ

Ba vectơ được gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng. Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: Cho ba vectơ , ,    a b c , trong đó  a vaø b không cùng

phương. Khi đó: , ,    a b c đồng phẳng  ! m, n  R:      c ma nb

Cho ba vectơ , ,    a b c không đồng phẳng, x tuỳ ý.

Khi đó: ! m, n, p  R:        x ma nb pc 3. Tích vô hướng của hai vectơ

Góc giữa hai vectơ trong không gian:

  0 0 , ( , ) (0 180 )            AB u AC v u v BAC BAC Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian:

+ Cho , 0    u v . Khi đó: . . .cos( , )      u v u v u v

+ Với 0 0       u hoaëc v . Qui ước: . 0   u v + . 0       u v u v 4. Các dạng toán thường gặp: a) Chứng minh đẳng thức vec tơ. b) Chứng minh ba vec tơ đồng phẳng và bốn điểm đồng phẳng, phân tích một vectơ theo ba vectơ không đồng phẳng. + Để chứng minh ba vectơ đồng phẳng, ta có thể chứng minh bằng một trong các cách:

- Chứng minh các giá của ba vectơ cùng song song với một mặt phẳng. - Dựa vào điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: Nếu có m, n  R: c ma nb      thì , , a b c   đồng phẳng + Để phân tích một vectơ x theo ba vectơ , , a b c    không đồng phẳng, ta tìm các số m, n, p sao cho:

x ma nb pc       

c) Tính tích vô hướng cuả hai véc tơ trong không gian d) Tính độ dài của đoạn thẳng, véctơ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.