Hướng dẫn giải các dạng toán sự tương giao của đồ thị hàm số  Đặng Việt Đông

Hướng dẫn giải các dạng toán sự tương giao của đồ thị hàm số Đặng Việt Đông

Nguồn: onluyen.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

DẠNG 1: TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ:

Câu 1: Số giao điểm của đường cong 3 2 2 2 1 y x x x     và đường thẳng 1 y x  bằng A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A. Xét phương trình hoành độ giao điểm:

3 2 3 2 2 2 1 1 2 3 0 0. x x x x x x x x          Vậy đường cong và đường thẳng có 1 giao điểm. Câu 2: Tìm số giao điểm của đồ thị  C : 3 2 y x x    và đường thẳng 1 y x  .

A. 2 . B. 3. C. 0. D. 1. Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D. Phương trình hoành độ giao điểm: 3 3 2 1 1 1 x x x x x       . Vậy  C và đường thẳng 1 y x   chỉ có 1 giao điểm.

Câu 3: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 4 1 y x x    và đường thẳng 3. y  A. 0. B. 2. C. 3. D. 4.. Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B. Phươngtrìnhhoànhđộgiaođiểm: 4 2 4 2 2 4 1 3 4 4 0 2 2 x x x x x x          . Câu 4: Tung độ giao điểm của đồ thị các hàm số 3 2 3 2, 2 8 y x x y x      là : A. 2. B. 4. D. 0. D. 6. Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A. Xét phương trình hoành dộ giao điểm: 3 2 3 2 2 8     x x x 3 2 3 2 6 0      x x x        2 2 3 2 3 0 3 2 0 3            x x x x x x 2.3 8 2     y y .

Câu 5: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

2 2 3 2 x x y x     và đường thẳng 3 y x   là

A.   3; 0 . B.  2; 3  . C.  1;0  . D.  3;1  .

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A.

Phương trình hoành độ giao điểm  

2 2 3 3 2 2 x x x x x      

3; 0 x y    .

Phương pháp: Cho 2 hàm số có đồ thị lần lượt là (C) và (C’).

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): +) Giải phương trình tìm x từ đó suy ra y và tọa độ giao điểm. +) Số nghiệm của (*) là số giao điểm của (C) và (C’).

ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Tọa độ giao điểm là   3; 0 .

Câu 6: Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số 2x 3 3 y x

   và đường thẳng 1 y x   là:

A. 0 . B. 3. C. 1 . D. 3 . Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C.

Phương trình hoành độ giao điểm là: 2 2 3 1 0 0 3 x x x x x

       . Do đó 1 y .

Câu 7: Đường thẳng  d 1 y x   cắt đồ thị  C của hàm số 2 5 1 x y x

   tại hai điểm phân biệt. Tìm

các hoành độ giao điểm của  d và  C .

A. 1; 2 x x   . B. 0; 1 x x  . C. 1 x . D. 2 x . Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án D.

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  d và  C : 2 2 2 5 1 4 2 1

x x x x x x

         .

Câu 8: Tọa độ giao điểm có hoành độ nhỏ hơn 1 của đường  3 1 : 1 x C y x

   và đường thẳng

: 1 d y x   là:

A.   0; 1 A  . B.   0;1 A . C.   1;2 A  . D.   2;7 A  .

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B. Hoành độ giao điểm của  C và  d là nghiệm của phương trình

3 1 1 1 x x x

   ( 1 x )

2 0 3 1 1 3

x x x x

      (thỏa mãn điều kiện).

Hoành độ nhỏ hơn 1 nên ta chọn 0 1 x y   . Vậy tọa độ điểm cần tìm là   0;1 A .

Câu 9: Cho hàm số 4 2 4 2 y x x    có đồ thị  C và đồ thị 

2 : 1 P y x  . Số giao điểm của  P và

đồ thị  C là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A. Phương trình hoành độ giao điểm:

4 2 2 4 2 4 2 1 3 3 0 x x x x x       

2

2

3 21 3 21 0 2 2 3 21 3 21 0 2 2

x x

x x

                     

.

Câu 10: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

   với trục tung

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.