LATEX by N guyễn T hếÚt Ô 0169 344 3791
NGUYỄN THẾÚT
TUYỂN TẬP TRẮC NGHIỆM
GIẢI TÍCH 12
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
Quyển 05: [2D1]
6 1 0
2 6 1
5 2 6
9 5 2
0 9 5
1 0 9
1
0
9
0
9
5
9
5
2
Tháng 08 - 2018
LATEX by N guyễn T hếÚt Ô 0169 344 3791
GIẢI TÍCH 12
Chương 1. Ứng dụng đạo hàm đểkhảo sát
hàm số
§1. Sựđồng biến và nghịch biến của hàm số
Dạng 1: Xét tính đơn điệu của hàm sốcho bởi công thức
Câu 1. Trong các hàm sốsau hàm sốnào đồng biến trên R?
A. y = √
x2 −3x + 2. B. y = x4 + x2 + 1.
C. y = x −1
x + 1. D. y = x3 + 5x + 13.
Câu 2. Hàm sốf (x) = −x3 + 3x2 + 9x + 1 đồng biến trong khoảng nào sau đây?
A. (3; +∞). B. (−1; +∞). C. (−1; 3). D. (−∞; 3).
Câu 3. Khoảng đồng biến của hàm sốy = x4 + 4x −6 là
A. (−1; +∞). B. (−∞; −9). C. (−9; +∞). D. (−∞; −1).
Câu 4. Hàm sốy = x3
3 −3x2 + 5x −2 nghịch biến trên khoảng
A. (2; 3). B. (1; 6). C. (−∞; 1). D. (5; +∞).
Câu 5. Cho hàm sốy = x + 1
x −1. Khẳng định sau đây đúng?
A. Hàm sốnghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).
B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng (1; +∞) .
C. Hàm sốnghịch biến trên R \ {1}.
D. Hàm sốnghịch biến trên R.
Câu 6. Hàm sốy = −x3 −3x2 + 9x + 1 đồng biến trên khoảng
A. (−3; 1). B. (1; +∞). C. (−∞; −3). D. (−1; 3).
Câu 7. Cho hàm sốy = 2x + 1
x + 1 . Mệnh đềđúng là
A. Hàm sốđồng biến trên tập R.
B. Hàm sốđồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞).
C. Hàm sốnghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞).
D. Hàm sốđồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1).
Câu 8. Cho hàm sốy = x −4
2x + 3. Mệnh đềnào sau đây là mệnh đềđúng?
A. Hàm sốđồng biến trên
Ç −∞; −2
3
å . B. Hàm sốđồng biến trên
Ç −∞; 3
2
å .
C. Hàm sốđồng biến trên
Ç −3
2; +∞
å . D. Hàm sốnghịch biến trên (0; +∞).
2
LATEX by N guyễn T hếÚt Ô 0169 344 3791
Sựđồng biến và nghịch biến của hàm số 3
Câu 9. Cho hàm sốy = 2x3 + 6x + 2. Mệnh đềnào dưới đây đúng?
A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞).
B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; +∞).
C. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; +∞).
D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; +∞).
Câu 10. Cho hàm sốf (x) có đạo hàm trên khoảng (a; b). Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào
sai?
A. Nếu f ′(x) < 0 với mọi x thuộc (a; b) thì hàm sốf (x) nghịch biến trên (a; b).
B. Nếu hàm sốf (x) đồng biến trên (a; b) thì f ′(x) > 0 với mọi x thuộc (a; b).
C. Nếu hàm sốf (x) đồng biến trên (a; b) thì f ′(x) ≥0 với mọi x thuộc (a; b).
D. Nếu f ′(x) > 0 với mọi x thuộc (a; b) thì hàm sốf (x) đồng biến trên (a; b).
Câu 11. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào đồng biến trên tập xác định của nó?
A. y = x −sin2 x. B. y = cot x. C. y = sin x. D. y = −x3.
Câu 12. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên R?
A. y = −x3 −x −2. B. y = x −1
x + 3.
C. y = x4 + 2x2 + 3. D. y = x3 + x2 + 2x + 1.
Câu 13. Khoảng nghịch biến của hàm sốy = x3 + 3x2 + 4 là
A. (−∞; 0). B. (−∞; −2) và (0; +∞).
C. (2; +∞). D. (−2; 0).
Câu 14. Hàm sốnào trong các hàm sốsau đồng biến trên tập xác định?
A. y = 2 −3x
1 + 5x. B. y = x4 + 3x2 + 18.
C. y = x3 + 2x2 −7x + 1. D. y = x3 + 3x2 + 9x −20.
Câu 15. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên R?
A. y = x4 + x. B. y = x4 −x. C. y = (x −1)2018. D. y = (x −1)2019.
Câu 16. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên R?
A. y = x x + 1. B. y = x √
x2 + 1 .
C. y = Ä x2 −1 ä2 −3x + 2. D. y = tan x.
Câu 17. Cho hàm sốy = −x3
3 + 3x2 −5x + 1. Mệnh đềnào dưới đây sai?
A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (1; 5).
B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; 1).
C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (1; 5).
D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (5; +∞).
Câu 18. Cho hàm sốy = −x3 + 3x2 + 9x −5. Mệnh đềnào sau đây đúng?
A. Hàm sốđồng biến trên (−1; 3); nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; −1) , (3; +∞).
B. Hàm sốđồng biến trên mỗi khoảng (−∞; −3) , (1; +∞); nghịch biến trên (−3; 1).
Địa chỉoffline: 217/60 Nguyễn ThịMinh Khai-Tp.TDM-Bình Dương
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.