Tuyển tập một số bài toán cực trị trong hình học tọa độ không gian  Lưu Huy Thưởng

Tuyển tập một số bài toán cực trị trong hình học tọa độ không gian Lưu Huy Thưởng

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam Khóa học PEN – C Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 1 -

TUYỂN TẬP MỘT SỐ BÀI TOÁN CỰC TRỊ

VIẾT PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

https://www.facebook.com/ThuongToan.hocmai

Biên soạn: Lƣu Huy Thƣởng

HT 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1). Gọi  P là mặt phẳng đi qua

điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất. Khi đó, mặt phẳng  P đi qua điểm nào sau

đây?

A.   1 M 1;2;0 . B.   2 M 1; 2;0 .  C.   3 M 1;2;0 .  D.   4 M 1; 2;0 .  

Hƣớng dẫn

Cách 1: Phƣơng pháp hình học

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng  P

Ta có: OH OA. 

Để    d O, P max OH OA    H A 

  OA P  hay OA là một vec-tơ pháp tuyến của  P

Ta có:      

P quaA 1;1;1

P nhanOA 1;1;1 la1vtpt

  

Phương trình tổng quát của  P là:

      1. x 1 1. y 1 1. z 1 0 x y z 3 0.           

 P  đi qua điểm   1 M 1;2;0 . Chọn đáp án A.

Cách 2: Phƣơng pháp đại số

P

H ≡A P A

O

O

H

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam Khóa học PEN – C Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 2 -

Bất đẳng thức Bunhiacopxki: Với mọi số 1 2 3 1 2 3 a ,a ,a ,b ,b ,b ta luôn có:

     2 2 2 2 2 2 2 1 1 2 2 3 3 1 2 3 1 2 3 a b a b a b a a a b b b       

Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi: 3 1 2

1 2 3

a a a b b b  

Mặt phẳng  P qua   A 1;1;1  Phương trình tổng quát của  P có dạng:

2 2 2 Ax By Cz A B C 0 (A B C 0).         

Khoảng cách từ O đến  P :

   2 2 2 A B C d O; P A B C

    

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 6 số ta được:

    2 2 2 2 2 2 2 A B C 1 1 1 A B C       

   2 2 2 2 2 2 A B C 1 1 1 A B C        

2 2 2 A B C 3. A B C

     

Dấu " "  xảy ra khi: A B C 1 1 1   Chọn

A 1

B 1

C 1

        

Phương trình  P : x y z 3 0.    

 P  đi qua điểm   1 M 1;2;0 . Chọn đáp án A.

HT 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1)  . Gọi  P là mặt phẳng đi qua

điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất. Khi đó, mặt phẳng  P đi qua điểm nào sau

đây?

A.   1 M 1; 2;2 .   B.   2 M 1; 2; 2 .   C.   3 M 1; 2;2 .  D.   4 M 1;2;2 .

Hƣớng dẫn

Cách 1: Phƣơng pháp hình học – Học sinh tự làm 

Cách 2: Phƣơng pháp đại số

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam Khóa học PEN – C Toán trắc nghiệm (Thầy Lưu Huy Thưởng)

Hocmai – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 6933 - Trang | 3 -

Mặt phẳng  P qua A(2; 1;1)   Phương trình tổng quát của  P có dạng:

2 2 2 Ax By Cz 2A B C 0 (A B C 0).         

Khoảng cách từ O đến  P :

   2 2 2 2A B C d O; P A B C

    

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 6 số ta được:

       2 2 2 2 2 2 2 A B C 2 1 1 2A B C       

     

2 2 2 2 2 2 A B C 2 1 1 2A B C        

2 2 2 2A B C 6. A B C

     

Dấu " "  xảy ra khi: A B C 2 1 1    

A 2B C B      

Chọn

A 2

B 1

C 1

       

Phương trình  P : 2x y z 6 0.    

 P  qua 3 M

Chọn đáp án C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.