TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
UTỔ TỰ NHIÊN I
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ 157 Họ và tên: ………………………………………….….….…. Lớp: …..…….….……
I. UPHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMU (8 điểm)
Câu 1. Đồ thị (hình bên) là đồ thị của hàm số nào?
A. 1 1 x y x − = + . B. 3 1 x y x + = − . C. 2 1 x y x + = + . D. 2 1 1 x y x + = + .
Câu 2. Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 2 1 1 2 1 3 y x m x m m x = − + + + + (m là tham số). Giá trị của tham số m để hàm
số đạt cực tiểu tại 2 x = là:
A. 3 m = . B. 2 m = . C. 1 m = . D. 0 m = .
Câu 3. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng?
A. = + − 4 2 2 2018. y x x . B. + = − 2019 . 2018 x y x
.
C. − = + 2 . 2018 x y x
. D. = − + 3 3 2019 y x x .
Câu 4. Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Cho hàm số ( ) f x xác định, liên tục trên và có bảng xét dấu '( ) f x như sau:
Hàm số ( ) f x có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 6. Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2 1 2 x y x x m + = − + có hai đường tiệm cận.
A. 4.. B. 5.. C. 4. − . D. 2. − .
x
y
-1
2
O
1
2 1 2 3 x y x x + − = −
Câu 7. Cho hàm số ( ) f x xác định trên tập số thực và có đồ thị ( ) f x ′ như hình sau
Đặt ( ) ( ) g x f x x = − , hàm số ( ) g x nghịch biến trên khoảng
A. ( ) 2;+ ∞. B. ( ) ; 1 −∞− . C. ( ) 1;+∞. D. ( ) 1;2 − .
Câu 8. Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 6 3 s t t = − + với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt
đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A. ( ) 24 m/s . B. ( ) 180 m/s . C. ( ) 36 m/s . D. ( ) 144 m/s .
Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 9 17 y x x x = − − + trên đoạn [-2; 4] là.
A.
[ ] 2;4 max 22. y − = . B.
[ ] 2;4 max 20. y − = . C.
[ ] 2;4 max 44. y − = .
D. [ ] 2;4 max 15. y − =
.
Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 x y x − = + trên đoạn [ ] 0;3 là:
A.
[ ] 0; 3 min 3. y = − . B.
[ ] 0; 3 1 min . 2 y = . C.
[ ] 0; 3 min 1. y = − .
D. [ ] 0; 3 min 1. y =
.
Câu 11. Cho hàm số ( ) f x xác định, liên tục trên R và có đạo hàm cấp một xác định bởi công thức
( ) 2 ' 2 f x x = − − . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. ( ) ( ) 1 0 f f > . B. ( ) ( ) 0 1 f f < − . C. ( ) ( ) 1 2 f f < . D. ( ) ( ) 3 2 f f > .
Câu 12. Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Câu 13. Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 3 1 y x x = − + là.
A. 0. B. 2. C. - 3. D. 1.
Câu 14. Hàm số 4 2 4 3 y x x = − + có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
2 3 1 x y x − = −
1 x = − 2 y = 1 x = 3 y = −
2 x = 1 y = 1 x = 2 y =
Câu 15. Cho hàm số ( ) = y f x
có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đồng biến trên khoảng:
A. ( ) −2;0 B. ( ) − − 2; 1 . C. ( ) −1;0 . D. ( ) 0;2 .
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) ( ) 3 2 3 4 f x x mx m x m = − − + − − nghịch biến
trên R.
A.
3.
.
B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 17. Gọi , P Q là giao điểm của đường thẳng 5 y x = + và đường cong 2 3 1 x y x + = − . Tìm toạ độ trung điểm
I của đoạn thẳng PQ.
A. ( ) 1;4 I − B. ( ) 1; 4 I − C. ( ) 1; 4 I −− . D. ( ) 1;4 I .
Câu 18. Cho hàm số ( ) 3 2 y f x ax bx cx d = = + + + có đồ thị như hình vẽ ở bên. Mệnh đề nào
sau đây đúng?
A. 0 a > , 0 b < , 0 c > , 0 d > . B. 0 a < , 0 b < , 0 c > , 0 d < .
C. 0 a > , 0 b > , 0 c < , 0 d > . D. 0 a > , 0 b > , 0 c > , 0 d > .
Câu 19. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;2 .. B. ( 2;0). − . C. ( ) 2;2 . − . D. ( ) ;3 . −∞ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.