Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT Phan Bội Châu chi tiết

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT Phan Bội Châu chi tiết

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Trường THPH Phan Bội Châu ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 12 Tổ :Toán NĂM HỌC 2020 – 2021 PHẦN I : GIẢỈ TÍCH CHƯƠNG I : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KSHS

Câu 1: Cho hàm số    x y x 2 5 1 có đồ thị (C). Hãy chọn mệnh đề sai :

A. Hàm số luôn nghịch biến trên B. Hàm số nghịch biến trên    ; 1 và     ;1

C. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm        A ; 5 0 2 D. Có đạo hàm y'

(x )  

 2 3

2

Câu 2: Đồ thị hàm số  

x y x 3 1

4 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. x = 4 ; y = - 3 B. x = 4 ; y = 3 C. x = - 4 ; y = - 3 D. x = - 4 ; y = 3 Câu 3: Cho hàm số    y x x 3 2 3 5. Khoảng đồng biến của hàm số này là: A. (0; 2) B. C. D.

Câu 4: Cho hàm số    y x x 3 2 3 2017 có đồ thị (C). Hãy chọn phát biểu đúng : A. Có tập xác định D= B. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.

C. Đồ thị đi qua điểm M(1; 2020) D. Đồ thị có tâm đối xứng I( - 1 ; 2012 )

Câu 5: Hàm số y =

4 2 1 2 2 4 x x   có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

A. B. C. YCT = - 2 ; YCĐ = 2 D.

Câu 6: Hàm số y =

4 2 1 2 7 4 x x    nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

A. B. (0; 2) C. D.

Câu 7: Cho hàm số y =

4 2 1 2 7 4 x x    có đồ thị là (P). Nhận xét nào sau đây về (P) là sai.

A. Có ba cực trị B. Có đúng một điểm cực trị . C. Có trục đối xứng là trục tung. D. Có đỉnh là điểm I(0; 7)

Câu 8: Đồ thị hàm số y =

2 5 6 ( 2)( 5) x x x x    

có các đường tiệm cận đứng là:

A. x = - 5 B. x = 2 C. x = - 5 ; x = 2 D. x = - 2 Câu 9: Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 - 2mx2 + 2 có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông: .A. m = 1 B. m = - 4 C. m = - 1 D. m = 4

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 3x+8 y x x    trên đoạn   0;4 lần lượt là: A. min 8 y  B. min 3 y  C. min 32 y  D. min 5 y 

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3 5 x x    trên đoạn [- 3; 5] là: A. B. C. D.

Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  

x y x 3 2

1 tại điểm có hoành độ x = 2 là:

A. y = 5x – 18 B. C. D.

2

Câu 13: Hàm số    y x x 3 2 3 3 (C ). Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng là: A. +2 B. C. D.

Câu 14: Giao điểm của đồ thị (C )  

x y x 3 1

4 và đường thẳng (d ) y = 49 – 13 x là:

A. Điểm M( 3 ; 10 ) ; N ( 5 ; - 16 ) B. Điểm M( 3 ; - 10 )

C. (d) và (C) không có điểm chung. D. Điểm M ( - 1

3 ; 0 ) ; N ( 0 ; - 1 )

Câu 15: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(2:-10) A. a= 14 B. a= 12 C. a= 13 D. a= 11 Câu 16: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 3 2 3 8 0 x x m    có 2 nghiệm A. 4 0 m hay m   B. 2 4    m hay m C. 0 4    m hay m D. 0 4    m Câu 17: Biết rằng hàm số đạt cực đại tại . Khi đó giá trị của m là:

A. m= - 3 B. m=5 C. m= 6 D. m=3

Câu 18. Cho hàm số 3 2 1 3 3 1 3 y x x x     (C). Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết

tiếp tuyến đó song song với đường thẳng 6 1 y x  

A. 6 18 y x   B. 29 3 3 y x   C. 3 20 y x   C. 6 28 y x  

Câu 19 : Tìm m để hàm số   3 2 2 1 1 1 3 y x mx m m x       đạt cực đại tại 1 x .

A. 1 m  B. 2 m  C. 1 m  D. 2 m  Câu 20 : Tìm m để phương trình 3 2 3 2 1 x x m     có đúng 1 nghiệm .

A. 2

0

m

m

    

B. 3

1

m

m

    

C. 2

4

m

m

    

D. 3

0

m

m

    

Câu 21: Hàm số   3 2 2 1 1 2 3 y x mx m m x       đồng biến trên khi

A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m  Câu 22: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào.

x  1  1 

'y  0  0 

y

 4

0 

A. 3 3 2 y x x    B. 3 3 1 y x x    C. 3 3 2 y x x    D. 3 3 y x x  

Câu 23: Đường thẳng y m  cắt đồ thị hàm số 3 3 y x x   tại duy nhất một điểm khi A. 2; 2 m m   B. 2 m  C. 2 m  D. 2 2 m  

Câu 24: Hàm số 4 2 2 1 y x x    đạt GTLN   0;2 tại điểm có hoành độ A. 1 x  B. 0 x  C. 1 x  D. 2 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.