GV: PHẠM THỊ THÙY
50 CÂU HỎI ÔN TẬP THPTQG
Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn: (2 ) 13 1 z i i .Tính mođun của số phức z .
A. 34 z . B. 34 z . C. 5 34
3 z D. 34 3 z
Lời giải.
Chọn A
1 13 (2 ) 13 1 3 5 2
i z i i z i i
2 23 5 34 z
Câu 2: Tìm số phức z thỏa mãn 2 z z và 1 z z i là số thực.
A. 1 2 z i . B. 1 2 z i . C. 2 z i . D. 1 2 z i .
Lời giải.
Chọn A
Đặt , z a bi a b .
2 2 2 2 2 2 2 4 4 0 1. z z a bi a bi a b a b a a
1 1 1 2 1 1 2 1 2 w z z i a bi a b i bi b i b b b i .
w là số thực 2 0 2 b b .
Vậy 1 2 z i .
Câu 3: Trong mặt phẳng phức,gọi M là điểm biểu diễn số phức
2 z z với
, , 0 z a bi a b R b
A. M thuộc tia Ox B. M thuộc tia Ox C. M thuộc tia đối của Ox D. M thuộc tia
đối của . Oy
Lời giải.
Chọn C
Ta có
2 2 2 2 4 0 z a bi z a bi z z bi b .Vậy điểm 2 4 ;0 M b biểu diễn số
phức
2 z z nằm trên tia đối của Ox .
Câu 4: Trên tập số phức,cho phương trình: 2 0 , , ) , . ( 0 az bz c a b c R a Chọn kết luận sai.
A. Phương trình luôn có hai nghiệm phức là liên hợp của nhau.
B. Nếu 2 4 0 b ac thì phương trình có hai nghiệm mà modun bằng nhau.
C. Nếu 0 b thì phương trình có hai nghiệm mà tổng bằng 0.
GV: PHẠM THỊ THÙY
D. Phương trình luôn có nghiệm.
Lời giải.
Chọn A Xét phương trình bậc hai với hệ số thực: 2 0 , , ) , . ( 0 az bz c a b c R a
+/ 2 4 0 b ac thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt
1 2 , . 2 2 b b z z a a Khi đó 1 2 , z z không phải là hai số phúc liên hợp nên kết luận
ở phương án A là sai. +/ Mặt khác các kết luận B,C,D là các kết luận đúng.
Câu 5: Gọi số phức ; z a bi a b R thỏa mãn 1 1 z và 1 1 i z có phần thực bằng
1 đồng thời z không là số thực.Khi đó .ab bằng?
A. . 2 ab . B. . 2 ab . C. . 1 ab . D. . 1 ab .
Lời giải.
Chọn C
Ta có: 2 2 1 1 1 1 1 1 1 z a bi a b .
1 1 1 1 1 1 1 i z i a bi a bi ai b i a b a b i
1 1 i z có phần thực bằng 1 1 1 1 1 2 a b a b
Thế 2 vào 1 ta có:
2 2 2 1 1 1 1 2 2 0 0 2 b a b b b b b a
Vì z không là số thực nên 1 . 1 z i a b
Gọi I DE AO I là trung điểm của 2 DE DE DI .s
Áp dụng Pitago vào tam giác vuông DOI ta có: 10 10 4 2 a a DI DE
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số n2 ta y x .
A. \ , . 4 2 D k k B. \ , . 4 D k k
C. \ 2 , . 4 D k k D. \ , . 2 D k k
Lời giải.
Chọn A
Hàm số n2 ta y x xác định khi cos2 0 2
2 4 2 x x k x k k
Tập xác định \ , . 4 2 D k k
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.