4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 12 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 2

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 12 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 2

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề thi 861 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

---------------

KIỂM TRA TOÁN 12 CHUYÊN

BÀI THI: TOÁN 12 CHUYÊN

(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 861 Họ tên thí sinh:.............................................SBD:..................................

Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số:

3 2 6 9 4 y x x x     là:

A. (0;3) . B. (1;3). C. ( ;0)  . D. (2; ) .

Câu 2: Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn của đồ thị hàm số

4 2 2 3 y x x   

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 3. D. Hình 1.

Câu 3: Tọa độ giao điểm có hoành độ nhỏ hơn 1 của đường

 3 1 : 1 x C y x

   và đường thẳng : 1 d y x   là:

A.   0; 1 A  . B.   0;1 A . C.   1;2 A  . D.   2;7 A  .

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 9 mx y x m đồng biến trên khoảng

2; .

A. 3 2 m . B. 3 2 m . C. 2 m . D. 2 3 m .

Câu 5: Biết rằng các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đường cong 2 3 4    x y x và hai trục tọa

độ cắt nhau tạo thành một hình chữ nhật   H . Khi đó mệnh đề đúng là:

A.   H có chu vi bằng 16. B.   H có chu vi bằng 8.

C.   H có chu vi bằng 12. D.   H có chu vi bằng 4.

Câu 6: Hàm số f x có đạo hàm 'f x trên khoảng K . Cho đồ thị của hàm số 'f x trên khoảng K như sau:

Mã đề thi 861 - Trang số : 2

x

2

y

O -1

Số điểm cực trị của hàm số f x trên K là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

2 2 tan tan m x m x    có ít nhất một nghiệm thực.

A. 2 2 m    . B. 1 1 m  . C. 2 2 m    . D. 1 1 m  .

Câu 8: Cho hàm số      3 2 1 5 3 3 y f x m x x m x       . Số tất cả các giá trị nguyên của m để hàm

số  y f x  có đúng 3 cực trị: A. 0 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 9: Tập xác định D của hàm số  

3 4 1 y x   là

A. . D R  B. D R   1 .  C.   D ; 1 .  D.   D 1; . 

Câu 10: Cho phương trình

2 4 5 3 9 x x   tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là: A. 28. B. 27. C. 26. D. 25.

Câu 11: Gọi n là số nghiệm của phương trình

1 4 2 3 0. x x   Tìm .n A. 2. n  B. 0. n  C. 3. n  D. 1. n 

Câu 12: Tích các nghiệm của phương tr nh: 3 log x 1 2   là: A. 8. B. -8. C. 3. D. -20.

Câu 13: T m m để phương trình

2 3 3 log x (m 2).log x 3m 1 0     có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1. x2 = 27.

A.   10; 2   . B.   12;18 . C.   6;12 . D.   2;5  .

Câu 14: Hàm số  F x nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số 2 4 ( ) cos  f x x .

A.

 2 4 . sin  x F x x B.  4tan .  F x x C.  4 tan .   F x x D.



3 4 4 tan . 3   F x x x

Câu 15: Kết quả của tích phân

0

1

2 1 d 1 x x x được viết dưới dạng ln2 a b với , a b . Khi đó

a b bằng:

A.

3

2 . B.

3 2 . C.

5

2 . D.

5 2 .

Mã đề thi 861 - Trang số : 3

Câu 16: Cho f x liên tục trên và thỏa mãn 2 1 2 3 4 f x f x x . Tính

2

2

d . I f x x

A.

. 10 I

B.

. 10 I

C.

. 20 I

D.

. 20 I

Câu 17: Một chất điểm chuyển động có phương trình

4 2 2 6 2 2 s t t t     với t tính bằng giây (s) và s tính bằng mét (m). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm 3 t s  bằng:

A.   2 228 / m s . B.   2 88 / m s . C.   2 64 / m s . D.   2 78 / m s .

Câu 18: Biết 2 2 2    

x x x xe dx axe be C với ,  a b . Tính tích .a b .

A.

1 . 4 a b 

. B.

1 . 4 a b 

. C.

1 . 8 a b 

. D.

1 . 8 a b 

.

Câu 19: Cho khai triển

6 2 3        x x . Số hạng không chứa x trong khai triển là:

A. 540. B. 1215. C. 81. D. 180.

Câu 20: Một lớp có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ lên bảng làm bài tập? A. 2300. B. 2100. C. 10626. D. 1050.

Câu 21: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên. Diện tích S của hình phẳng phần gạch chéo trong hình được tính theo công thức:

A.



2

2

. S f x dx

 

B.

 

2 2

0 0

. S f x dx f x dx

    

C.

 

0 0

2 2

. S f x dx f x dx

    

D.

 

1 2

2 1

. S f x dx f x dx

    

Câu 22: Một nhóm bạn có 7 người nam và 5 người nữ trong đó …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.