Trang 1/6 - Mã đề 119
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 – NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 7 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Hàm số 3 ( ) 7x f x x có nguyên hàm là
A. 2 ( ) 3 7 ln 7 x F x x C . B.
4 7 ( ) 4 ln 7
x x F x C .
C.
4 7 ( ) ln7
x F x x C . D.
4 7 ( ) 4 ln 7
x x F x C .
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 6 0 x y z . Điểm nào dưới đây
không thuộc ?
A. 2;2;2 N B. 1;2;3 P C. 1; 1;1 M D. 3;3;0 Q
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm 3;0;0 A , 0;1;0 B và 0;0; 2 C . Mặt phẳng ABC có
phương trình là:
A. 1 3 1 2 x y z . B. 1 3 1 2 x y z . C. 1 3 1 2 x y z . D. 1 3 1 2 x y z .
Câu 4: Câu nào sau đây sai?
A. d d f t t F t C f u u F u C với u u x .
B. Nếu ' F t f t thì / F u x f u x .
C. d ' d f t t F t C f u x u x x F u x C .
D. Nếu G t là một nguyên hàm của hàm số g t thì G u x là một nguyên hàm của hàm số
/ . g u x u x .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z và ( ) : 2 4 1 0 Q x y . Mênh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) P vuông góc ( ) Q . B. ( ) P trùng ( ) Q . C. ( ) / /( ) P Q . D. ( ) P cắt và không vuông góc ( ). Q
Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. 1 ln d x x C x . B. 2 1 d tan cos x x C x .
C. e d e x x x C . D. sin d cos x x x C .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 2 2 8 S x y z . Tính bán kính R của S .
A. 8 R . B. 2 2 R . C. 64 R . D. 4 R .
Câu 8: Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?
Mã đề 119
Trang 2/6 - Mã đề 119
A.
2
2 cos d sin x x x
. B.
2 2 2
1 1
2 1 d x x x x .
C.
3 3
1 1
d x x e x e . D.
2
2
3 3
1 d ln x x x
.
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn [ ; ] a b . Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của ( ) y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức
A. 2( ) .
b
a S f x dx B. 2( ) .
b
a S f x dx C. ( ) .
b
a S f x dx D. ( ) .
b
a S f x dx
Câu 10: Cho
2
1
3 f x dx và
2
1
4 g x dx . Tính
2
1
2 3 ( ) I f x g x dx .
A. 6. I B. 18. I C. 18. I D. 6. I
Câu 11: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
2
1
2 2 . x dx
B.
2
1
2 2 . x dx
C.
2
2
1
2 2 4 . x x dx
D.
2
2
1
2 2 4 . x x dx
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 2 4 1 0 x y z . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ?
A. 1 3; 4;1 n
. B. 4 3;2; 4 n
C. 2 3;2;4 n
. D. 3 2; 4;1 n
.
Câu 13: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x . Diện tích hình phẳng là
A.
2 1
0 0 ( ) ( ) . S f x dx f x dx
B.
0 1
2 0 ( ) ( ) . S f x dx f x dx
C.
1
2
( ) . S f x dx
D.
0 1
2 0 ( ) ( ) . S f x dx f x dx
Câu 14: Hàm số ( ) 7sin cos 1 F x x x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. sin 7cos f x x x . B. sin 7cos f x x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.