Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
Tổ Hóa học Trang 2
CHƯƠNG 2 – NHÓM NITƠ
------------
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
NITƠ
I. Cấu tạo phân tử: phân tử N2 có liên kết ba bền vững nên trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.
II. Tính chất hóa học: N2 có cả tính khử lẫn tính oxi hóa.
1. Tính oxi hóa a. Tác dụng với kim loại: tạo nitrua kim loại
* Ở nhiệt độ thường: chỉ tác dụng với Li: 6Li + N2 2Li3N
* Ở nhiệt độ cao: tác dụng với Ca, Mg, Al…
3Mg + N2
ot Mg3N2
b. Tác dụng với hiđro: tạo khí amoniac:
N2 + 3H2
t0, p, xt
2NH3
2. Tính khử: Ở 3000oC, nitơ tác dụng oxi tạo NO: N2 + O2
t0
2NO
Ở nhiệt độ thường: NO + ½ O2 NO2 III. Điều chế 1. Trong công nghiệp: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
2. Trong phòng thí nghiệm
NH4NO2
0t N2 + 2H2O
NH4Cl + NaNO2 t0
N2 + NaCl + 2H2O
K2Cr2O7 + (NH4)2SO4 K2SO4 + (NH4)2Cr2O7
(NH4)2Cr2O7 N2 + 4H2O + Cr2O3
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
A. AMONIAC I. Tính chất hóa học 1. Tính bazơ yếu a. Tác dụng với nước
NH3 + H2O NH4+ + OH Kb = 1,8.105 b. Tác dụng với axit: tạo muối amoni
NH3 + HCl NH4Cl 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
c. Tác dụng dung dịch muối
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
2. Khả năng tạo phức
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
Tổ Hóa học Trang 3
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(OH)4]2+ + 2OH
AgCl + 2NH3 [Ag(NH3)2]+ + Cl Zn(OH)2 + 4NH3 [Zn(NH3)4]2+ + 2OH
3. Tính khử a. Tác dụng với oxi
4NH3 + 3O2
ot 2N2 + 6H2O
4NH3 + 5O2
o Pt, 850 C 4NO + 6H2O
b. Tác dụng với clo
2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
c. Tác dụng với oxit kim loại
3CuO + 2NH3
ot 3Cu + N2 + 3H2O
II. Điều chế 1. Trong phòng thí nghiệm: Đun nóng muối amoni với dung dịch Ca(OH)2:
2NH4Cl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
2. Trong công nghiệp:
N2 + 3H2
t0, p, xt
2NH3 B. MUỐI AMONI I. Tính chất vật lý: Tất cả muối amoni đều tan trong nước, điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit.
II. Tính chất hóa học 1. Tác dụng với dung dịch kiềm: dùng để nhận biết ion NH4+ và điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
2. Phản ứng nhiệt phân a. Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa
NH4Cl (r)
ot NH3 (k) + HCl (k)
(NH4)2CO3 NH3 + NH4HCO3
NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O
b. Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hóa:
NH4NO2
ot N2 + 2H2O
NH4NO3
ot N2O + 2H2O
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
Tổ Hóa học Trang 4
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC I. Cấu tạo phân tử
H O N
O
O II. Tính chất hóa học 1. Tính axit 2. Tính oxi hóa a. Tác dụng với kim loại * HNO3 oxi hóa hầu hết kim loại (trừ Au, Pt…) tạo muối kim loại có SOXH cao nhất và các sản phẩm khử: + NO2 (dd HNO3 đặc) + NO (dd HNO3 loãng) + N2O / N2 / NH4NO3 (kim loại khử mạnh) * HNO3 đặc, nguội: Al, Fe, Cr bị thụ động hóa
b. Tác dụng với phi kim
P + HNO3 (l) + H2O H3PO4 + NO
C + HNO3 (đ) CO2 + NO2 + H2O I2 + HNO3 (đ) HIO3 + NO2 + H2O
c. Tác dụng với hợp chất Nhiều chất vô cơ và hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc HNO3 đặc.
H2S + HNO3 (l) S + NO + H2O FeS + HNO3 (l) Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
III. ĐIỀU CHẾ 1. Trong PTN (phương pháp diêm tiêu)
NaNO3 + H2SO4 HNO3 + NaHSO4
2. Trong công nghiệp
4NH3 + 5O2
o Pt, 850-900 C 4NO + 6H2O
2NO + O2 2NO2 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO
B. MUỐI NITRAT
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT 1. Tính chất vật lý: Tất cả muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh.
2. Tính chất hóa học
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.