Đề kiểm tra chương 4 môn toán giải tích lớp 11 trường thpt quỳnh lưu 1 mã 110

Đề kiểm tra chương 4 môn toán giải tích lớp 11 trường thpt quỳnh lưu 1 mã 110

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

KIỂM TRA MÔN TOÁN CHƯƠNG 4 GIẢI TÍCH 11 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25.

Tính giới hạn

1

4 1 lim 5 1 

  x

x x

A. 0 . B. 4

5 . C. 5

4 . D. 1 

[<br>]

Tính giới hạn

2 3

3 1

3 lim 2 5 2 

   x

n n n n

A. 1

2 . B. 1

5 . C. 3

2 . D. 0

[<br>]

Cho các hàm số ,f g có giới hạn hữu hạn khi x dần tới 0x . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

0 0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )       x x x x x x f x g x f x g x . B.  

0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) ( )      x x x x f x g x f x g x .

C.

0 0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )       x x x x x x f x g x f x g x . D.  

0 0 lim ( ) ( ) lim ( ) ( )      x x x x f x g x f x g x

[<br>]

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0

A.   2

n

. B.   1,101 

n . C.   0,919

n . D.   1,101

n

[<br>]

Cho hàm số ( ) f x xác định trên đoạn [ , ] a b . Trong các mệnh đế sau, mệnh đề nào đúng?

A. Nếu hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ , ] a b và ( ) ( ) 0  f a f b thì phương trình ( ) 0  f x

không có nghiệm trong khoảng ( , ) a b .

B. Nếu ( ) ( ) 0  f a f b thì phương trình ( ) 0  f x có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( , ) a b .

C. Nếu phương trình ( ) 0  f x có nghiêm trong khoảng ( , ) a b thì hàm số ( ) f x phải liên tục

trên khoảng ( , ) a b .

D. Nếu hàm số f liên tục, tăng trên đoạn [ , ] a b và ( ) ( ) 0  f a f b thì phương trình ( ) 0  f x

không thể có nghiệm trong khoảng ( , ) a b .

[<br>]

Mã đề thi: 110

Tính giới hạn   2 lim 4 2 2   n n n .

A. 0 . B. 1

4 . C. 1

2 . D. 1

[<br>]

Tính giới hạn

3

2 2

8 lim 4 

  x

x x .

A. 0 . B. . C. 3. D. 1 [<br>]

Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0 ?

A. 2 3 lim 1 2

 

n

n . B.

2

3 (2 1)( 3) lim 2    n n n n . C.

3

2 1 lim 2 

n n n . D. 2 1 lim 3.2 3 

n

n n

[<br>]

Tính giới hạn

2

2 3

4 3 lim 9 

   x

x x x

A. 1

3 . B. 1

3 . C. 1. D. 1 

[<br>]

Hàm số

2

2

2 , 2 ( ) 4

, 2

          

x x x f x x a x

. Hàm số liên tục tại 2  x khi

A. 3 4  a . B. 3 4   a . C. 1 4  a . D. 1 4   a

[<br>]

Chọn mệnh đề sai

A.

2

2 4

16 9 lim 20 8 

    x

x x x . B.

2

3

4 3 lim 2 3 

    x

x x x .

C.

2

2 2

6 5 lim 4 4 x

x x x 

    . D. 6 5

1 lim(4 5 ) 0     x x x x

[<br>]

Tính giới hạn   2 lim 10     x x x x .

A. 1

2 . B. 0 . C. . D. 

[<br>]

Tính giới hạn

3

2 3 2 1 lim 4 

   x

x x x x .

A. 3 . B. 3

4 . C. . D. 

[<br>]

Tính giới hạn 1 1 1 lim ... 1.3 3.5 (2 1)(2 1)            n n .

A. 1

3 . B. 2

3 . C. 1

2 . D. 1

[<br>]

Tính giới hạn 2 1 2 ... lim 1    

n n

A. 0 . B. 1

2 . C. 1. D. 3

2

[<br>]

Tính giới hạn 2 2 2

1 1 lim 3 2 5 6 

           x x x x x .

A. 2.  B. 2. C. 1. D. 1.  [<br>]

Tính giới hạn

2 5 1 lim 3 1 

   x

x x x x .

A. 0. B. 2 . 3 C. 2. 3  D. 1. 3

[<br>]

Với giá trị nào của a hàm số 

3 8 2 2 5 2

          

x khi x f x x

x a khi x

liên tục trên ?

A. 2.  a B. 1.  a C. 1.  a D. 2.  a [<br>]

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.