321 bài Toán trắc nghiệm phương trình lượng giác thường gặp  Trần Tuấn Huy

321 bài Toán trắc nghiệm phương trình lượng giác thường gặp Trần Tuấn Huy

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU LUYỆN THI LỚP 11 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

TRẦN TUẤN HUY – 0989938082 – HỌC SINH TÂN YÊN 2 ÔN THI ĐẠI HỌC 1 | TY2

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

LOẠI 1: Phương trình bậc nhất

Câu 1: Số nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin 1 0 x  thỏa điều kiện x      là

A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1.

Câu 2: Phương trình lượng giác: 3.tan 3 0 x  có nghiệm là

A. 2 3 x k     . B. 3 x k     . C. 6 x k     . D. 3 x k     .

Câu 3: Nghiệm của phương trình 3 tan 1 0 x  là

A. 3 x k     , k . B. 6 x k     , k .

C. 2 6 x k     , k . D. 2 3 x k     , k .

Câu 4: Phương trình 5tan 5 1 0 x  có tất cả các nghiệm là

A. 1 1 arctan 5 5 5 k x    . B. 1 arctan 25 5 k x    .

C. 1 arctan 5 x k   . D. 20 5 k x     .

Câu 5: Phương trình 2 tan 1 x  có tập nghiệm:

A.

4 k S x k           . B.

4 S x k k             .

C.

4 2 k S x k             . D.

4 S x k k             

Câu 6: Phương trình lượng giác 2cos 2 0 x   có nghiệm là

A.

2 4 3 2 4

x k

x k

 

 

      

. B.

3 2 4 3 2 4

x k

x k

 

 

       

. C.

2 4

2 4

x k

x k

 

 

       

D.

5 2 4 5 2 4

x k

x k

 

 

       

.

Câu 7: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2sin 1 0 x  trên đoạn ; 2 2        

A. 2 S   . B. 3 S   . C. 5 6 S   . D. 6 S   .

Câu 8: Phương trình 2 3 4cos 0 x   tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 1 sin 2 . 2 x  B. 1 cos 2 . 2 x  C. 1 sin 2 . 2 x  D. 1 cos 2 . 2 x 

Câu 9: Nghiệm của phương trình 2cos2 3 0 x   là

TÀI LIỆU LUYỆN THI LỚP 11 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

TRẦN TUẤN HUY – 0989938082 – HỌC SINH TÂN YÊN 2 ÔN THI ĐẠI HỌC 2 | TY2

A. 12 x k     , k . B. 5 12 x k     , k .

C. 5 2 6 x k     , k . D. 2 6 x k     , k .

Câu 10: Giải phương trình 2 2cos 1 x  được nghiệm là:

A.   , 6 x k k      B.   , 4 x k k     

C.   , 4 2 k x k      D.   , 2 2 k x k     

Câu 11: Nghiệm của phương trình 2 1 sin 4 x  là

A. , 12 2 x k k      . B. , 24 2 x k k      .

C. , 6 x k k      . D.

2 6 , 5 2 6

x k k x k

       

 

  .

Câu 12: Số nghiệm của phương trình 2sin3 1 0 x  trên 25 31 ; 18 18          là

A. 8. B. 4 . C. 12. D. 10.

LOẠI 2: Phương trình bậc cao đối với sin x

Câu 13: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2 2sin 4sin 0 x x   có nghiệm là:

A. 2 x k   . B. 2 2 x k     . C. x k  . D. 2 x k     .

Câu 14: Phương trình 2 2sin sin 3 0 x x    có nghiệm là:

A. k. B. 2 k    . C. 2 6 k     . D. 2 2 k    .

Câu 15: Phương trình 2 sin 3 sin3 2 0 x x    có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng   0;3?

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

Câu 16: Số nghiệm của phương trình 2 2sin 3sin 1 0 x x   thỏa mãn điều kiện 0 2 x    là.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0 .

Câu 17: Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2 2sin 5sin 3 0    x x là:

A.

12   x . B.

6   x . C.

2   x . D. 5 6   x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.