Ma trận đề thi và đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 THPT Marie Curie năm 2019 - 2020

Ma trận đề thi và đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 THPT Marie Curie năm 2019 - 2020

Nguồn: onluyen.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 12

Năm học: 2018– 2019 ---------------------------------------------- PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. Số lượng: 30 câu×0,2 điểm = 6,0 điểm. Thời gian làm bài: 60 phút. Gồm: - Tích phân: 10 câu (2 điểm) - Số phức: 10 câu (2 điểm) - Hình học giải tích: 10 câu (2 điểm)

PHẦN 2. TỰ LUẬN.

Số lượng: 10 câu×0,4 điểm = 4,0 điểm. Thời gian làm bài: 30 phút. Gồm: - Tích phân: 5 câu (2 điểm) - Hình học giải tích: 5 câu (2 điểm)

STT CÁC CHỦ ĐỀ CHÍNH

CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG SỐ CÂU

VÀ ĐIỂM DỄ TRUNG

BÌNH KHÓ

1 Tính chất của nguyên hàm và tích phân

1 (0,2đ) 1 câu → 0,2 điểm

2 Nguyên hàm của hàm số 1 (0,2đ)

1 (0,2đ) 2 câu → 0,4 điểm

3 Tích phân 1 (0,2đ)

2 (0,4đ)

1 (0,2đ) 4 câu → 0,8 điểm

4 Thể tích và diện tích 1 (0,2đ) 1 (0,2đ) 2 câu → 0,4 điểm

5 Bài toán chuyển động 1 (0,2đ) 1 câu → 0,2 điểm

6 Các phép toán trên tập số phức 2 (0,4đ)

1 (0,2đ)

1 (0,2đ) 4 câu → 0,8 điểm

7 Ý nghĩa hình học của số phức 1 (0,2đ)

2 (0,2đ)

1 (0,2đ) 4 câu → 0,8 điểm

8 Phương trình bậc hai và định lí Viète

1 (0,2đ)

1 (0,2đ) 2 câu → 0,4 điểm

9 Hệ tọa độ Oxyz (công thức) 1 (0,2đ) 1 câu → 0,2 điểm

10 Phương trình đường thẳng và mặt phẳng

2 (0,4đ)

1 (0,2đ)

1 (0,2đ) 4 câu → 0,8 điểm

11 Hình chiếu 1 (0,2đ) 1 câu → 0,2 điểm

12 Khoảng cách 1 (0,2đ) 1 câu → 0,2 điểm

13 Mặt cầu 1 (0,2đ)

1 (0,2đ) 2 câu → 0,4 điểm

14 Tìm điểm 1 (0,2đ) 1 câu → 0,2 điểm

TỔNG SỐ CÂU VÀ ĐIỂM 13 câu 12 câu 5 câu 30 câu

2,6 điểm 2,4 điểm 1,0 điểm 6 điểm

Trang 2

ĐỀ MẪU SỐ 1 KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN-KHỐI 12 ------------------------------------- PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (30 câu, 6 điểm)

A. PHẦN CƠ BẢN

Nội dung Cách giải

Câu 1: Cho số thực 0  a , khẳng định nào sau đây đúng?

A.

0

1 0 1 − − = −   

a a x dx x dx x dx .

B.

1 1 − − =  

a a x dx xdx .

C.

0

1 0 1 − − = −   

a a x dx xdx xdx .

D.

0

1 0 1 − − = −   

a a x dx xdx xdx .

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1 cos = − f x x là

A. sin − + x C . B. 1 sin − + x C .

C. sin + + x x C. D. sin − + x x C .

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x biết ( ) 1 '

1 =

+ f x

x

và ( ) 0 2 = f . Khi đó

( ) 3 f có giá trị bằng

A. 4 . B. 1. C. 2 −. D. 2 .

Câu 4: Biết

( )

1

3 0

3 , , , 3

=   − 

a dx a b b x

a

b tối giản. Giá trị biểu thức

2 − a b bằng A. 53. B. 2 . C. 3 −. D. 11 − .

Câu 5: Cho hình phẳng ( ) D được giới hạn bởi các đường 2, = x trục

hoành và đường cong ln = y x . Thể tích V của khối tròn xoay

tạo thành khi quay ( ) D xung quanh trục Ox được tính theo

công thức

A.

2

1

ln x =  V x d  . B.

2

2

0

ln x =  V xd  .

C.

2

2

1

ln x =  V xd  . D.

2

2

1

ln x =  V xd .

Câu 6: Cho số phức ( ) 3 1 = − z i .Số phức liên hợp của số phức z là

A. ( ) 1 3 + i . B. ( ) 1 3 − i .

C. ( ) 1 3 − − i . D. ( ) 1 3 − + i.

Trang 3

Câu 7: Trên tập số phức , tổng 2 3 2019 ... = + + + + P i i i i bằng A. = − P i. B. = P i. C. 1 = − P . D. 1 = P .

Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( ) 5 1 2 1 1 2 − + + = − i z iz i . Môđun của

z bằng

A. 5 2 . B. 3 2

2 .

C. 10 2 . D. 2 2 .

Câu 9: Trong mặt phẳngOxy , cho điểm , A B như hình vẽ bên là hai

điểm biểu diễn 1 2 , z z . Môđun của số phức 1 2 + z z là

A. 3. B. 9.

C. 5 2 2 + . D. 2 10 .

y

x -2

2

1

2 O

B

A

Câu 10: Cho số phức ( ) , = +  z a bi a b thỏa 3 2 8 − = −− z z i . Giá trị

2 = − P a b bằng A. 1. B. 3. C. 5. D. 4 .

Câu 11: Biết 1 2 = − z i là một nghiệm phức của phương trình

( ) 2 2 1 3 6 0 − + + + = z i z i . Gọi ( ) 2 , , = +  z a bi a b là nghiệm

còn lại của phương trình trên. Khi đó + a b bằng A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3.

Câu 12: Trên tập số phức , biết phương trình 2 2 5 0 − + = z z có biệt số  là một số thực. Căn bậc hai của  là A. 4 −. B. 4 . C. ; −i i . D. 4 ; 4 −i i .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  vuông góc mặt

phẳng ( ) : 2 3 0 − + = P x z , khi đó đường thẳng  có một véctơ

chỉ phương là

A. ( ) 1;0; 2 = − n . B. ( ) 1;0;2 = u .

C. ( ) 1; 2;3 = − v . D. ( ) 0;0;1 = k .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.