Đề thi năng khiếu lần 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT chuyên Nguyễn Trãi có đáp án chi tiết - Mã đề 101

Đề thi năng khiếu lần 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT chuyên Nguyễn Trãi có đáp án chi tiết - Mã đề 101

Nguồn: onluyen.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 101

Trang 1/7

SỞ GD-ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI

*****

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 11 Năm học 2020-2021 Thời gian: 90 phút ( Trắc nghiệm)

************** Mã đề 101

Câu 1. Phương trình ( ) 2 2 sin 3 1 sin cos 3cos 0. x x x x − + + = có các nghiệm là:

A. ( ) 3

4

x k

k x k

 

 

= + 

  = + 

. B. ( ) 4 x k k   = +  .

C. ( ) 2 3 2 4

x k

k x k

 

 

= + 

  = + 

. D. ( ) 2 3 x k k   = +  .

Câu 2. Cho phương trình tan .(tan 1) 0 x x + = . Diện tích của đa giác có các đỉnh là các điểm biểu diễn nghiệm của phương trình đã cho bằng.

A. 2 . B. 2 2 . C. 2 . D. 2 2 .

Câu 3. Cho đường thẳng 1 0 d : x y + −= , ( ) 2 1 I ; . Phương trình của đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I , tỉ số 3 − là A. 2 9 0 x y + + = . B. 9 0 x y + − = . C. 2 9 0 x y + − = . D. 9 0 x y + + = .

Câu 4. Phương trình sin cos 10 x m x + = có nghiệm khi và chỉ khi

A.

3

3

m

m

   − 

. B.

3

3

m

m

   − 

. C. 3 m  . D. 3 3 m − .

Câu 5. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình cos2 0 x = trên đường tròn lượng giác bằng A. 4 . B. 1. C. 0 . D. 2 .

Câu 6. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình: 1 sin

2 x m = − có 2 nghiệm trong khoảng 3 0; 2

      

là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 7. Tìm tập xác định D của hàm số tan 1 cos 2 sin 3 x y x x

 −   = + +    

là

A. \ , 2 D k k     = +     

. B. \ , 2 k D k    =     

.

C.   \ , D k k  =  . D. D = .

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 3 cos2 y x = −

Mã đề 101

Trang 2/7

A. ( ) 0;2 N . B. ( ) ;0 P  . C. ( ) 3;0 Q . D. ( ) 2;0 M .

Câu 9. Tìm nghiệm của phương trình 2 sin sin 0 x x + = thỏa mãn điều kiện . 2 2 x   −  

A. . 2 x  = B. . 3 x  = C. . x  = D. 0. x =

Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O A. tan 2sin . y x x = + B. 3 cos2 . y x = + C. sin . y x = D. cos . y x =

Câu 11. Phương trình 2x sin 0 3 3    − =    

có nghiệm là

A. 5 3 ( ) 2 2 k x k   =  +  . B. , 3 x k k   = +  .

C. 3 , 2 2 k x k   = +  . D. , x k k  =  .

Câu 12. Cho đồ thị hàm số cos y x = và hình chữ nhật ABCD như hình vẽ. Biết 3 AB  = , diện tích S của

hình chữ nhật ABCD là

A. 3 S  = . B. 2 6 S  = . C. 3 6 S  = . D. 6 S  = .

Câu 13. Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào sai

A. tan 1 ( ) 4 x x k k   =  = +  . B. sinx 1 2 , 2 x k k   =  = +  .

C. sinx 0 2 , x k k  =  =  . D.

2 1 3 cos ( ) 2 2 3

x k x k x k

 

 

= +  =    = − + 

.

Câu 14. Cho hình vuông ABCD tâm I có , , , E F G H lần lượt là trung điểm , , , AB BC CD AD. , , , M N P Q là các điểm kí hiệu như hình vẽ.

Mã đề 101

Trang 3/7

Ảnh của tam giác AHE lần lượt qua các phép biến hình ( ) ; 1 − I V , ( ) ;90o I Q , , ( ) ;2 B V là hình nào trong các

hình sau. A. tam giác DCA. B. tam giác ADB . C. tam giác BAC . D. tam giác CBD . Câu 15. Phương trình 2cos 2 0 x + = có nghiệm là

A.

2 4 ( ) 3 2 4

x k

k x k

 

 

= + 

  = + 

. B.

3 2 4 ( ) 3 2 4

x k

k x k

 

 

= + 

  − = + 

.

C.

x 2 4 ( ) 2 4

k

k x k

 

 

 = + 

  − = + 

. D.

5 2 4 ( ) 5 2 4

x k

k x k

 

 

= + 

  − = + 

.

Câu 16. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào sau đây

x

y

2π 7π

4

3π

4 O

- 2

2

1

A. 2 sin 4 y x    = +    

. B. sin 4 y x    = −    

.

C. y = cos 4 x    −    

. D. 2cos 4 y x    = +    

.

Câu 17. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2cos2 4cos 1 0 x x m + − + = có đúng hai

nghiệm thuộc ; 2 2  −      

?

A. 9. B. 5. C. 8. D. 7.

Câu 18. Tập xác định của hàm số 2021

1

x y tanx

+ = − là

A. \ , 2 k k     +      . B. \ , 4 k k     +     

.

C. \ 2 , 4 k k     +     

. D. \ ; , 2 4 k k k       + +     

.

Câu 19. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (3cos 1)(cos - …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.