Đề cương ôn tập kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Lê Lợi chi tiết

Đề cương ôn tập kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Lê Lợi chi tiết

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƢỜNG THPT LÊ LỢI TỔ :TOÁN

ĐỀ CƢƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I- LỚP 11 NĂM HỌC 2020-2021

A. BẢNG TRỌNG SỐ, MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ I.BẢNG TRỌNG SỐ

Nội dung

Tổng

số tiết

Tiết

LT

Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số

LT VD LT VD LT VD LT VD

Chủ đề 1: Hàm số lƣợng giác và PT lƣợng giác 19 11 7,7 11,3 13,6 19,8 7 10 1,4 2

Chủ đề 2: Tổ hợp - Xác suất 18 10 7 11 12,3 19,3 6 10 1,2 2

Chủ đề 3: Phép dời hình và phép đồng dạng 11 6 4,2 6,8 7,4 11,9 4 5 0,8 1

Chủ đề 4: Quan hệ song song trong KG 9 5 3,5 5,5 6,1 9,6 3 5 0,6 1

Tổng 57 32 22,4 34,6 39,4 60,6 20 30 4 6

II. MA TRẬN

Tên Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm Trắc nghiệm

Chủ đề 1. Hàm số lƣợng giác và PT lƣợng giác

Câu 1,2,3,4,5,6 (TXĐ,TGT, PTLGCB)

Câu 16,17,18,19, 20,21,22. (TXĐ,GTLN, GTNN, ĐK PTcónghiệm, nghiệm PTLG)

Câu 36,37,38

(Xđ nghiệm PTLG, ĐK PT

có nghiệm ,GTLN,GTNN)

Câu 46 (Xđ số nghiệm

PTLG trên

khoảng)

Số câu Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 6 Số điểm: 1,2đ

Số câu: 7 Số điểm: 1,4đ

Số câu: 3 Số điểm: 0,6đ

Số câu: 1 Số điểm: 0,2đ

Số câu 17

3,4đ điểm=34

%

Chủ đề 2.

Tổ hợp- xác suất

Câu 7,8,9,10,11 (Công thức quy tắc đếm, BT quy tắc đếm đơn giản, Biến cố, không gian mẫu)

Câu 23,24,25,26,

27,28 (BT quy tắc đếm, số hạng trong khai triển Niu Tơn, xác suất)

Câu 39,40,41 (Quy tắc đếm, không gian mẫu, xác suất, tính tổng trong khai triển Niu Tơn)

Câu 47,48 (Xác suất, quy

tắc đếm trong

bài toán thực

tế)

Số câu Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 5 Số điểm: 1,0đ

Số câu: 6 Số điểm: 1,2đ

Số câu: 3 Số điểm: 0,6đ

Số câu: 2 Số điểm: 0,4đ

Số câu 16

3,2 điểm=32.

%

Chủ đề 3.

Phép dời

hình và phép đồng

dạng

Câu 12,13,14 (Xđ tọa độ điểm qua phép biến hình)

Câu 29,30,31,32 (ảnh của hình, PTđƣờngthẳng ,đƣờng tròn qua phép biến hình )

Câu 42,43 (Viết pt đƣờng thẳng qua thực hiện liên tiếp các phép biến hình, xác định ảnh của hình qua phép biến hình)

Số câu Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 3 Số điểm: 0,6đ

Số câu 4 Số điểm 0,8đ

Số câu 2 Số điểm 0,4đ

Số câu 0 Số điểm 0đ

Số câu 9

1,8đ điểm=18

%

Chủ đề 4.

Quan hệ song song

trong không gian

Câu 15 (Định nghĩa, tính chất quan hệ song song)

Câu 33,34,35 (tính chất quan

hệ song song, 2

đt song song,

đƣờng song song với mặt)

Câu 44,45 (đƣờng thẳng song song mp, giao tuyến)

Câu 49,50 (Giao tuyến,

giao điểm)

Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 1 Số điểm 0,2đ

Số câu 3 Số điểm 0,6đ

Số câu 2 Số điểm 0,4đ

Số câu 8 1,6điểm=

16% Tổng số câu

Tổng số

điểm Tỉ lệ %

Số câu: 15 Số điểm: 3,0đ

30%

Số câu: 20 Số điểm: 4,0đ

40%

Số câu: 10 Số điểm: 2,0đ

20%

Số câu: 5 Số điểm: 1,0đ

10%

Số câu: 50

Số điểm:

10 100% III.BẢNG ĐẶC TẢ

Câu Mức độ Mô tả 1 NB Tìm TXĐ của hàm số lượng giác 2 NB Tìm TGT của hàm số lượng giác 3 NB Tìm TXĐ của hàm số chứa biến ở mẫu là hàm số lượng giác đơn giản 4 NB Tìm TXĐ của hàm số tanx hoặc cotx 5 NB Tìm ĐK để pt sinx =a; cosx=a có nghiệm 6 NB Xác định nghiệm của pt lượng giác cơ bản 7 NB Kiểm tra công thức hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 8 NB Quy tắc cộng đơn giản 9 NB Quy tắc nhân đơn giản 10 NB Sử dụng hoán vị đơn giản 11 NB Xác định không gian mẫu của phép thử đơn giản 12 NB Xác định tọa độ điểm ảnh qua phép tịnh tiến 13 NB Xác định tọa độ điểm ảnh qua phép quay 14 NB Xác định tọa độ điểm ảnh qua phép vị tự 15 NB Kiểm tra vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian 16 TH Tìm TXĐ của hàm tanu(x) hoặc cotu(x) 17 TH Tìm GTLN, GTNN của hàm có chứa sin hoặc cos 18 TH Tìm điều kiện để PT bậc nhất đối với 1 hàm lượng giác có nghiệm 19 TH Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất 1 hàm LG 20 TH Xác định nghiệm của phương trình bậc hai 1 hàm LG

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.