THPT PHAN ĐĂNG LƯU
KIỂM TRA 1 TIẾT Chương 2 Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3đ) Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Câu 1: (0.5đ). Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tích vô hướng
AC . AB là: a) a2 b) –a2
c) 2 a 2
d) – 2
a 2
Câu 2: (0,5đ). Trong mp tọa độ Oxy, Cho A(-3;0); B(2;1); C(-3;4). Tích
AC . AB là: a) 26 4 b) 4 c) -4 d) 9 Câu 3: (0.5đ).Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=a, BC=2a.
Tích vô hướng
BC . AB bằng a) 2a2 b) –a2 c) – 3a2 d) a2 Câu 4 : (0.5đ). Cho tam giác ABC có AB=3,2; AC=5,3; BC=7,1.thì: a) Góc A tù b) Góc B tù
b) Góc C tù d) Cả 3 góc A, B, C đều nhọn.
Câu 5 : (0.5đ). Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a, biết
AD . AB = 2
3 a 2
. Số đo góc B của
hình thoi là a) 3000 b) 6000
c) 15000 d) 12000
Câu 6: (0.5đ). Cho =(-2;3), =(4;1). Côsin của góc giữa 2 vectơ
b a và
b a là
a)
2 5
1 b) 5
2
c) 10
2 d) 10
2
Phần II. Trắc nghiệm tự luận (7đ) Câu 1 (3đ) : Cho tam giác ABC có AB=3, AC=7, BC=8 a) Tính số đo góc B b) M là chân đường trung tuyến và H là chân đường cao kẻ từ B của tam giác ABC. Tính độ dài đoạn thẳng MH Câu 2: (2đ) Trong mp Oxy cho A(-1, 2); B(4, 3), C(5, -2).
a) Tính
BC . BA . Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác này. b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình vuông.
Câu 3: (1đ) Cho
a =5;
b =3;
b a =7. Tính
b a .
Câu 4: (1đ) Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh a, b, c thỏa: b -c =
2 a .
Chứng minh rằng
c b a h h h
1 1 2
1 (với ha, hb, hc là 3 đường cao của tam giác ABC vẽ từ các
đỉnh A, B, C)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.