Mã đề thi 366 - Trang số : 1
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------
THI HKI - KHỐI 10 BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN
(Thời gian làm bài: 90 phút)
MÃ ĐỀ THI: 366 Họ tên thí sinh:................................................SBD:...................
Câu 1: Cho hình vuông ABCD . Khẳng định nào sai?
A. . AC BD B. . AC BD
C. . AB DC D. , AB CD cùng phương.
Câu 2: Cho ABC là tam giác vuông cân tại A và AB a . . BA BC bằng
A.
2 2. a B.
2. a C. 0. D.
2 2 . a
Câu 3: Cho tam giác ABC đều, cạnh a. Độ dài vectơ AB AC bằng
A. 3 . 2 a B. 2 .a C. 3. a D. 2 3 . 3 a
Câu 4: Cho tam giác ABC và các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh BC, CA sao cho
2 ,3 2 MC MB NA NC . Đường thẳng MN cắt đường thẳng AB tại điểm P . Tính . PA AB
A. 3 . 2 B. 3. C. 4. D. 4 . 3
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ, cho 1; 1 , 2; 5 A B . Tọa độ AB là
A. 1;4 . B. 3; 6 . C. 1; 5 . D. 1; 4 .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ cho 1; 3 . a Độ dài của a bằng
A. 2 2. B. 10. C. 2. D. 3.
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ, cho 3; 1 , 2;4 a b . Tích .a b bằng A. - 4 B. - 2 C. 4 D. 2
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vectơ nào dưới đây ngược hướng?
A. 2;1 , 1;2 . a b B. 3 2; 3 , 1; . 2 c d C. 1;1 , 1; 3 . 3 e f D. 2;0 , 0; 1 . g h
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ, cho 3;1 , 1;2 u v . Góc giữa hai vectơ , u v là A. 450 B. 300 C. 600 D. 900
Câu 10: Có bao nhiêu giá trị của số thực m để hai vectơ 1 ; 2 , 3 ; 2 a m b m m vuông góc? A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC, với 1; 1 , 3; 3 , 7; 2 . A B C Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là
A. 1; 3 . B. 1; 2 . C. 1;2 . D. 3; 3 . 2
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ, cho 2; 1 , 1;1 . A B Tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại B là
Mã đề thi 366 - Trang số : 2
A. 1;0 . B. 0; 1 . C. 1;0 . D. 0;0 .
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ, cho 1; 1 A và 2;1 B . Điểm M có tung độ bằng 2 và MA MB . Hoành độ của M là
A.
1 . 2
B.
2. 3
C.
5. 6
D.
4. 5
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ, cho 1;1 , 0; 10 ; 12; 1 . A B C Tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành là
A. 10; 11 . B. 6; 5 . C. 11;10 . D. 13; 12 .
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC với 0;1 , 2;0 , 1; 1 A B C . Diện tích tam giác bằng
A. 5 . 2 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm 1; 1 , (2; 3) A B . Tọa độ trực tâm của tam giác OAB là
A.
2 3 ; . 5 5 B.
7 17 ; . 5 5 C.
7 17 ; . 3 3 D.
1 1 ; . 3 2
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình bình hành ABCD và G là trọng tâm tam giác ABC . Điểm M thuộc đường thẳng AB và đường thẳng MG cắt đường thẳng CD tại điểm N. Biết 2;1 , 1; 1 M G , tìm tọa độ điểm N.
A. 1 0; . 2
B. 0; 3 . C. 0;1 . D. 1; 5 .
Câu 18: Cho tam giác ABC có 5; 7 AB BC và 120 ABC . Tính cạnh . AC
A. 109. B. 39. C. 12 D. 13
Câu 19: Cho tam giác EFG có cạnh 6, 45 . EF EGF Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
A. 6 B. 6 2. C. 3 2. D. 3
Câu 20: Cho tam giác ABC, 7 AB , 9 AC và 60 BAC . Tính (gần đúng) bán kính đường tròn nội tiếp tam giác. A. 2,26 B. 1,83 C. 4,73 D. 3,11
Câu 21: Cho các tập hợp 0,1,2,3,4 , 2,3,4,5,6 A B . Tập hợp \ A B bằng
A. 0,1 . B. 5,6 . C. 0,1,5,6 . D. 2,3,4 .
Câu 22: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ , 2 1 x x không chia hết cho 3” là A. , 2 1 x x chia hết cho 3. B. , 2 1 x x chia hết cho 3. C. , 2 1 x x không chia hết cho 3. D. , 2 1 x x là số lẻ.
Câu 23: Cho các tập hợp ;1 , 2; , 3;4 M N P . Tập hợp M N P bằng
A. . B. . C. 3;1 2;4 . D. 2;4 .
Câu 24: Một sơ đồ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.