Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Mã đề thi: 132
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 60 phút; (28 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. . B. . C. . D.
Câu 2: Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?
A. . B. . C. . D.
Câu 3: Cho parabol có phương trình Tìm tọa độ đỉnh của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hàm số có tập xác định và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số đồng biến trên và .
y ax b = +
0, 0 a b < > 0, 0 a b < < 0, 0 a b > > 0, 0 a b > <
2 1 y x = -
1 ; 2 æ ö +¥ ç ÷ è ø
1 ; 2 D é ö = +¥÷ êë ø
1 ; 2 æ ù -¥ ç ú è û
( ) 2 2 4 15 0 x x x - - =
2 1 3 4
( ) y f x = [ ] 3;3 -
( ) 3; 3 - ( ) 3; 1 - - ( ) 1; 3
x
y
O 1 1 -
3 -
1 -
1
4
3 2 -
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
C. Hàm số đồng biến trên và . D. Hàm số nghịch biến trên
Câu 7: Cho tam giác vuông tại , có . Tính độ dài vectơ .
A. . B. C. . D. .
Câu 8: Cho đoạn thẳng . Gọi là một điểm trên đoạn thẳng sao cho . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. . Câu 9: Cho là trung điểm của đoạn thẳng . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. với là điểm bất kì. B. . C. với là điểm bất kì. D. .
Câu 10: Điều kiện xác định của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho hai tập hợp . Khi đó tập là
A. B.
C. D.
Câu 12: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 5. Độ dài vec tơ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho tập hợp . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số là hàm số bậc nhất.
A. . B. . C. D. . Câu 15: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp:
A. B. C. D.
Câu 16: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. Vô số. B. . C. . D. .
Câu 17: Tập hợp có bao nhiêu phần tử?
A. Vô số. B. . C. . D. .
Câu 18: Có bao nhiêu số nguyên dương để phương trình có nghiệm thực? A. 12. B. 11. C. 10. D. 9.
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số xác định trên khoảng
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho ngũ giác . Từ các đỉnh của ngũ giác đã cho có thể lập được bao nhiêu véctơ khác véctơ và có điểm cuối là điểm ? A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho parabol : có trục đối xứng là đường thẳng . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
( ) 3;1 - ( ) 1;4 ( ) 2;0 -
ABC
AB M AB
M AB
IA IB AB + = !!" !!" !!!"
I 0 AM BM + = !!!!" !!!!" "
IA IB IM + = !!" !!" !!!"
I 0 AM MB + = !!!!" !!!" "
2 3 3 x x - = -
3 2 x > 3 x > 3 x ³ 3 2 x ³
{ } { } 7;0;5;7 , 3;5;7;13 A B = - = - A B Ç
{ } 5;7 . { } 13 .
{ } 7;0 . - { } 7; 3;0;5;7;13 . - -
5 5 4 A { } A A ¹ A A Ì A Æ Ì A A Î
[ ] 4;9 . = A ( ] 4;9 . = A [ ) 4;9 . = A ( ) 4;9 . = A
4 2 2 2
x x x x
+ - = + - +
2 1 0 { } 2;5 X =
4 3 2
m
m
2 2 2 x m y x m + + = - ( ) 1;0 -
1 m £ - 0
1
m
m
> é ê < - ë
0
1
m
m
³ é ê £ - ë
0 m ³
ABCDE
A 4 3 6 5 ( ) P
2 y ax bx c = + + 1 x = 4 2 a b +
1 - 0 1 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.