Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 Trường THPT Yên Hòa năm 2021 - 2022

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 Trường THPT Yên Hòa năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2021 - 2022

TỔ:TOÁN - TIN MÔN: TOÁN, KHỐI 10

CẤU TRÚC

PHẦN TT NỘI DUNG CÁC DẠNG TOÁN Trang

ĐẠI

SỐ

1

MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Câu hỏi trắc nghiệm: 20 câu Bài tập tự luận: 05 bài

Nhận dạng các mệnh đề đúng, sai

2

Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề Viết các tập hợp theo hai cách Nhận dạng tập hợp con, tập hợp bằng nhau… Xác định hợp, giao, hiệu của hai tập hợp Sai số tương đối, tuyệt đối, làm tròn số…

2

THỐNG KÊ Câu hỏi trắc nghiệm: 03 bài với 09 câu hỏi

Nhận dạng các thông tin cơ bản của mẫu số liệu

5 Tính toán các số đặc trưng của mẫu số liệu

3

HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI Câu hỏi trắc nghiệm: 45 câu Bài tập tự luận: 08 bài

Tính giá trị của hàm số tại một điểm

7

Tìm tập xác định của hàm số Xác định sự biến thiên, tính chẵn lẻ của hàm số Các bài toán về hàm số bậc nhất… Các bài toán về hàm số bậc hai… Hàm số chứa dấu trị tuyệt đối và ứng dụng

4

PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu hỏi trắc nghiệm: 30 câu Bài tập tự luận: 10 bài

Tìm điều kiện xác định của phương trình

17

Nhận dạng phương trình tương đương Giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai… Giải các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai… Các phương trình có chứa tham số… Giải hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn… Các hệ phương trình bậc hai, đối xứng…

HÌNH

HỌC

5

VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN Câu hỏi trắc nghiệm: 30 câu Bài tập tự luận: 06 bài

Nhận dạng véctơ cùng hướng, bằng nhau…

22

Xác định véctơ tổng, hiệu, tích với 1 số… Tính độ dài véctơ tổng, hiệu, tích với 1 số… Chứng minh đẳng thức, tìm điểm, tìm tập hợp điểm… Các bài toán về tọa độ véctơ… Các bài toán về tọa độ điểm…

6

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ Câu hỏi trắc nghiệm: 20 câu Bài tập tự luận: 05 bài

Các công thức lượng giác thường gặp

27

Xác định góc giữa hai vectơ Tính tích vô hướng của hai véctơ Chứng minh đẳng thức, tìm điểm, tìm tập hợp điểm… Các bài toán về tọa độ véctơ… Các bài toán về tọa độ điểm…

2

PHẦN I: ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP I. Lý thuyết 1. Kiến thức - Trình bày được định nghĩa mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương, khái niệm mệnh đề chứa biến và nêu được ý nghĩa kí hiệu  và . - Trình bày được khái niệm tập hợp, tập con, hai tập hợp bằng nhau, các tập con của tập . - Trình bày được khái niệm số gần đúng, sai số, số quy tròn. 2. Kỹ năng - Xác định được tính đúng sai của mệnh đề. Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước. Phân biệt được giả thiết và kết luận. Biết sử dụng thuật ngữ: điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và điều kiện đủ. - Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , , \, E C A. Biểu diễn được tập hợp bằng các cách: liệt kê hoặc chỉ

ra tính chất đặc trưng. Thực hiện thành thạo các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập hợp trong tập hợp khác... - Viết được số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trước, Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng. II. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. Bạn bao nhiêu tuổi? B. Hôm nay là chủ nhật. C. Trái đất hình tròn. D. 4 5  .

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau. B. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau. C. Tam giác có ba góc bằng nhau thì có ba cạnh bằng nhau.

D. Tổng ba góc trong một tam giác bằng 0 180 .

Câu 3: Cho mệnh đề “ 2 , 7 0 x x x      ”. Mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

A. 2 , 7 0 x x x      . B. 2 , 7 0 x x x      .

C. 2 , 7 0 x x x      . D. 2 , 7 0 x x x      .

Câu 4: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 , 1 0 x x x    . B. , 0 n N n   .

C. 2 , 2 x x    . D. 1 , 0 x x    .

Câu 5: Cho các tập hợp số ; ; ; .Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.    . B.    . C.    . D.    .

Câu 6: Cho   0;2;4;6  A . Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

A. 4 . B. 6. C. 7. D. 8.

Câu 7: Cho tập hợp   , , , A a b c d  . Tập A có mấy tập con?

A. 16. B. 15. C. 12 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.