Đề ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 10 Trường THPT Lê Lợi năm 2021-2022

Đề ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 10 Trường THPT Lê Lợi năm 2021-2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ 2

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 39 câu)

(Đề có 4 trang)

I. Trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1. [NB] Cho các bất đẳng thức a b  và c d  . Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A. a c b d    . B. a c b d    . C. ac bd  . D. a b c d  .

Câu 2. [NB] Cho a là số thực dương, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . x a x a x a     

B. . x a a x a   

C. . x a a x a    D. . x a a x a   

Câu 3. [TH] Nếu 2 2 a c b c    thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 3 3 a b   . B. 2 2 a b  . C. 2 2 a b  . D. 3 3 a b  .

Câu 4. [TH] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 16 , 0 P x x x    bằng

A. 4. B. 24 . C. 8. D. 12. Câu 5. [NB] Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y    ?

A.   1; 3 Q  . B. 3 1; 2 M      

. C.   1;1 N . D. 3 1; 2 P      

.

Câu 6. [NB] Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y  ?

A.   2;1  . B.   3; 7  . C.   0;1 . D.   0;0 .

Câu 7. [TH] Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 6 x y   là

A.

B.

C.

D.

Câu 8. [NB] Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 1 3 x  ?

O x 2 

3

y

O x

y

2 

3

O x

y

2 

3

O

2

3

y

x

A. 2 x  . B. 3 x  . C. 0 x  . D. 1 x . Câu 9. [NB] Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x  là

A. 1 ; 2       

. B. 1 ; 2       

. C. 1 ; 2        

. D. 1 ; 2       

.

Câu 10. [NB] Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 1 2

x x x x    

là

A. 1 2 x  . B. 1 2 x  C. 1 2 x  . D. 1 2 x  .

Câu 11. [NB] Số nào dưới đây là nghiệm của hệ bất phương trình 3 4 2 5 3 4 1 x x x x       

?

A. 1 x . B. 4 x  . C. 3 x . D. 10 x  . Câu 12. [TH] Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 x x x     là ? A.  2 S  . B.   2; S  . C. S . D.   ;2 S  .

Câu 13. [TH] .Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình: 3 1 x x  ?

A. 3 1 x x x x    B. 1 1 3 1 x x x x    .C. 2 2 2 3 2 1 x x x x    . D.   2 3 1 x x x   .

Câu 14. [NB] Cho nhị thức bậc nhất  23 20   f x x . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  0  f x với  x . B.  0  f x với 20 ; 23        x .

C.  0  f x với 5 2 x  . D.  0  f x với 20 ; 23         x

Câu 15. [NB] Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

x  2   f x  0 

A.  2 f x x   . B.  2 4 f x x   . C.  16 8 f x x   . D.  2 f x x  .

Câu 16. [TH] Tập nghiệm của bất phương trình 5 0 2 1 x   .

A. 1 ; 2       

. B. 1 ; 2       

. C. 1 ; 2       

. D. 1 ; 2     

.

Câu 17. [TH] Tập nghiệm của bất phương trình    2 5 0    x x là

A.   5;. B.     ; 2 5;   .

C.   2;5  . D.   5; 2   .

Câu 18. [TH] Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 3 x x

   là

A.   3;. B. . C.     ;3 3;   . D.   ;3  .

Câu 19. [NB] Cho tam thức    2 0 , f x ax bx c a     2 4 b ac   . Ta có  0 f x  với x  khi

và chỉ khi

A. 0

0 a    

. B. 0

0 a    

. C. 0

0 a    

. D. 0

0 a    

.

Câu 20. [NB] Cho hàm số 

2 4 3 f x x x   . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  3 0 1 x f x x

    

. B.  0, f x x  .

C.  0 1 3 f x x    . D.  0 1 3 f x x    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.