Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 Trường THCS Thạch Thán năm 2021 - 2022

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 Trường THCS Thạch Thán năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

THCS THẠCH THÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN TOÁN – LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Phân thức nghịch đảo của

5 2

3

y

x − là:

A.

5 2

3

y

x B.

5 3

2

y

x C. 5 3 2

x y D. 5 3 2

x y −

Câu 2. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm.

Diện tích ABC là:

A. 2 60cm B. 2 48cm C. 2 30cm D. 2 24cm

Câu 3. Thực hiện phép nhân 𝑥(𝑦−𝑥) ta được:

A. 𝑥2 −𝑦 B. 𝑥−𝑥𝑦 C. 𝑥𝑦−𝑥2 D. 𝑥2 −𝑥𝑦

Câu 4. Chọn câu đúng:

A. 2 2 2 ( ) 2 A B A AB B B. 2 2 2 ( ) A B A AB B .

C. 2 2 2 ( ) A B A B D. 2 2 2 ( ) 2 A B A AB B .

Câu 5. Kết quả của phép chia 4x2y5z : x2y2 là

A.2zy3 B.4y3z C.4xy3 D. 2xy

Câu 6. Phân tích đa thức thành nhân tử: 𝑥2 + 9 −4𝑦2 −6𝑥

A. (x – 2y – 9)(x +2 y – 9) B. (x – 2y – 3)(x -2 y – 3)

C. (x – 2y – 3)(x + 2y – 3) D. (x + 3 – 2y)(x – 3 +2 y)

Câu 7. Kết quả của phép tính 2 2 4 1 1 3 7 7 + − − x x x x bằng:

A. 1

7x B. 2 7 2 7

− x

x C. 7

x D. 1

x

Câu 8. Điều kiện của x để phân thức

2

2

4 4 4 x x P x

− + = − xác định là:

A. 2 x − B. 2  x C. A và B D. A hoặc B

Câu 9. Kết quả của phép tính 2 2 5 2 10 4 : 3

+ + x x xy x y là:

A. 2 6y

x B. 6y

x C. 6

x

y D. 2 9

x

y

Câu 10. Phân tích đa thức 2 2 4 25 x y thành nhân tử, ta được

A. (4 5 )(4 5 ) x y x y B. (4 25 )(4 25 ) x y x y

C. (2 5 )(2 5 ) x y x y D. 2 (2 5 ) x y

Câu 11. Biết 4𝑥(9 −𝑥2) = 0 thì các giá trị của x tìm được là:

A. 0; 3; 5 B. 0; 3 C. -3; 0; 3 D. 0; -3

Câu 12. Để biểu thức 𝑥2 + 6𝑥+ 𝑚 là bình phương của 1 tổng thì giá trị m là:

A. -9 B. -6 C. 1 D. 9 Câu 13. Phân tích đa thức thành nhân tử: 4𝑥2 −9 −𝑦2 −6𝑦

A. (2x + y + 3)(2x - y + 3) B. (4x + y + 3)(4x - y - 3)

C. (2x + y + 3)(2x - y - 3) D. (2x + y + 3)(2x + y - 3)

Câu 14. Kết quả phép chia ( ) ( ) 5 3 3 4 8 : 2 x x x − là:

A. −2x2 −4 B. −2x2 + 4 C. 2x2 −4 D. 2x −4

Câu 15. Tứ giác có 3 góc vuông là:

A. Hình thang. B. Hình bình hành

C. Hình chữ nhật D. Hình thoi

Câu 16. Kết quả của phép tính: 2 2 9 3 9 3 x x x x + − − +

A. 1

3 x −

B. 1

3 x + C. 3 (3 ) x x x +

− D. 3 (3 ) x x x + − −

Câu 17. Cho 3 3 2 7 5 5 3 2 2 x x a x y x y x y + − − = . Giá trị của a là:

A. 5 B. 7 C. 3 D. 8

Câu 18. Kết quả của phép tính 2 2 4 3 10 2 2 4

x x x x + + + + − − bằng:

A. 4

2 x + B. 4

2 x − C. 3

2 x + D. 3

2 x

−

+

Câu 19. Hình vuông có diện tích bằng 32cm2 thì đường chéo có độ dài bằng:

A. 8cm. B. 16cm. C. 32cm. D. 64cm

Câu 20. Cho hình vẽ sau:

Tìm x sao cho diện tích hình chữ nhật ABCD gấp

3 lần diện tích tam giác ADE

A. x = 1 (cm) C. x = 3 (cm)

B. x = 2 (cm) D. x = 4 (cm)

Câu 21. Rút gọn biểu thức 1 1 4 : 1 1 3 3 x x x M x x x − +   = −   + − −  

được:

A. 12

1 = + M x . B. 3

1 = + M x . C. 3

1 − = + M x . D. 3

1 = − M x .

Câu 22. Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của

cạnh AC, K là điểm đối xứng với H qua I. Biết AH = 4cm; HC = 3cm. Diện tích

tứ giác AHCK là:

A.6cm2 B. 16cm2 C. 9cm2 D. 12cm2

Câu 23. Chọn các khẳng định đúng:

A.

2

2 (5 5 ) 5 (3 3 ) 3 + = + a b a b B.

3 2 2

2 4 4 4 1 1 x x x x x + = − −

C.

2

2 (5 5 ) 25 (3 3 ) 9 + = + a b a b D.

2

a b b a

b ab + = +

Câu 24. Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y

A. (5x – 2y)(x + 4y) B. (5x + 4)(x – 2y)

C. (x + 2y)(5x – 4) D. (5x – 4)(x – 2y)

Câu 25. Phân tích đa thức 2 2 49 6 9 − + − y x x ta được:

A. (7 3)(7 3) − + + − y x y x . B. (7 3)(7 3) − − + − y x y x .

C. (7 3)(7 3) − + + + y x y x . D. (7 3)(7 3) − − − + y x y x

Câu 26. Cho x + y = 3.

Tính giá trị của biểu thức: A = x2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1

A. 7 B. 1 C. 2 D. -2

Câu 27. Giá trị của A = x(x – 29) – y(29 – x) tại x =39 và y = 11 là:

A. 5000. B. 500 C. 50 D. 5

Câu 28. Hình thang ABCD (AB // CD) có số đo góc D bằng 700, số đo góc A là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.