Phiếu trả lời trắc nghiệm bài thi KHTN - KHXH
QR

Phiếu trả lời trắc nghiệm bài thi KHTN - KHXH

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

BÀI THI KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Họ tên và chữ ký

Giám thị 1

Họ tên và chữ ký

Giám thị 2

1. Hội đồng thi:…………………………………….

2. Điểm thi:…………………………………………

3. Phòng thi:……………………………………….

4. Họ và tên thí sinh:………………………………

5. Ngày sinh:………………………Nam/nữ:……..

6. Chữ ký của thí sinh:…………………………….

7. Số báo danh

8. Mã đề

thi

Thí sinh lưu ý: - Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn - Dùng bút chì tô đen các ô tròn tương ứng Số báo danh, Mã đề thi trong mục 7,8. Phần trả lời: - Nội dung thi môn nào thì trả lời phần thi môn đó; Số thứ tự câu trả lời tương ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời

PHẦN TRẢ LỜI: MÔN VẬT LÝ

0 1

1 1

2 1

3 1 0 2

1 2

2 2

3 2 0 3

1 3

2 3

3 3 0 4

1 4

2 4

3 4 0 5

1 5

2 5

3 5 0 6

1 6

2 6

3 6 0 7

1 7

2 7

3 7 0 8

1 8

2 8

3 8 0 9

1 9

2 9

3 9 1 0

2 0

3 0

4 0

PHẦN TRẢ LỜI: MÔN HÓA HỌC

0 1

1 1

2 1

3 1

0 2

1 2

2 2

3 2

0 3 1 3

2 3

3 3

0 4 1 4

2 4

3 4

0 5 1 5

2 5

3 5

0 6 1 6

2 6

3 6

0 7 1 7

2 7

3 7

Mã đề:

0 8 1 8

2 8

3 8

0 9 1 9

2 9

3 9

1 0 2 0

3 0

4 0

PHẦN TRẢ LỜI: MÔN SINH HỌC

0 1

1 1

2 1

3 1

0 2

1 2

2 2

3 2

0 3 1 3

2 3

3 3

0 4 1 4

2 4

3 4

0 5 1 5

2 5

3 5

0 6 1 6

2 6

3 6

0 7 1 7

2 7

3 7

0 8 1 8

2 8

3 8

0 9 1 9

2 9

3 9

1 0 2 0

3 0

4 0

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

BÀI THI KHOA HỌC XÃ HỘI

Họ tên và chữ ký

Giám thị 1

Họ tên và chữ ký

Giám thị 2

7. Hội đồng thi:…………………………………….

8. Điểm thi:…………………………………………

9. Phòng thi:……………………………………….

10. Họ và tên thí sinh:………………………………

11. Ngày sinh:………………………Nam/nữ:……..

12. Chữ ký của thí sinh:…………………………….

7. Số báo danh

8. Mã đề

thi

Thí sinh lưu ý: - Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn - Dùng bút chì tô đen các ô tròn tương ứng Số báo danh, Mã đề thi trong mục 7,8. Phần trả lời: - Nội dung thi môn nào thì trả lời phần thi môn đó; Số thứ tự câu trả lời tương ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời

PHẦN TRẢ LỜI: MÔN LỊCH SỬ

0 1

1 1

2 1

3 1 0 1 2 3

Mã đề:

2 2 2 2 0 3

1 3

2 3

3 3 0 4

1 4

2 4

3 4 0 5

1 5

2 5

3 5 0 6

1 6

2 6

3 6 0 7

1 7

2 7

3 7 0 8

1 8

2 8

3 8 0 9

1 9

2 9

3 9 1 0

2 0

3 0

4 0

PHẦN TRẢ LỜI: MÔN ĐỊA LÝ

0 1

1 1

2 1

3 1

0 2

1 2

2 2

3 2

0 3 1 3

2 3

3 3

0 4 1 4

2 4

3 4

0 5 1 5

2 5

3 5

0 6 1 6

2 6

3 6

0 7 1 7

2 7

3 7

0 8 1 8

2 8

3 8

0 9 1 9

2 9

3 9

1 0 2 0

3 0

4 0

PHẦN TRẢ LỜI: MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN

0 1

1 1

2 1

3 1

0 2

1 2

2 2

3 2

0 3 1 3

2 3

3 3

0 4 1 4

2 4

3 4

0 5 1 5

2 5

3 5

0 6 1 6

2 6

3 6

0 7 1 7

2 7

3 7

0 8 1 8

2 8

3 8

0 9 1 9

2 9

3 9

1 0 2 0

3 0

4 0

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

BÀI THI MÔN NGOẠI NGỮ

Họ tên và chữ ký

Giám thị 1

Họ tên và chữ ký

Giám thị 2

13. Hội đồng thi:…………………………………….

14. Điểm thi:…………………………………………

15. Phòng thi:……………………………………….

16. Họ và tên thí sinh:………………………………

17. Ngày sinh:………………………Nam/nữ:……..

18. Chữ ký của thí sinh:…………………………….

7. Số báo danh

8. Mã đề

thi

Thí sinh lưu ý: - Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn - Dùng bút chì tô đen các ô tròn tương ứng Số báo danh, Mã đề thi trong mục 7,8. Phần trả lời: - Nội dung thi môn nào thì trả lời phần thi môn đó; Số thứ tự câu trả lời tương ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời

PHẦN TRẢ LỜI

01 26

02 27

03 28

04 29

05 30

06 31

07 32

08 33

09 34

10 35

11 36

12 37

13 38

14 39

15 40

16 41

Mã đề:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.