Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức THCS các lớp 6, 7, 8, 9
BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I TOÁN LỚP 7
ĐỀ SỐ 1
I.Trắc nghiệm. Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1.Kết quả thực hiện phép tính (−0,5)2 +
3
4 là
A.
1
4 B. 1 C.
−1
2 D.
1
2
Câu 2. Kết quả thực hiện phép tính
−3
8 +
1
4 ∶2 là
A.
1
4 B.
−1
16 C.
−1
4 D.
1
2
Câu 3. Cho ∆ABC có Â = 500; Ĉ = 700. Gói ngoài của tam giác tại đỉnh B có số đo là :
A. 1400 B. 1000 C. 600 D. 1200
Câu 4. Cho hình vẽ sau. Biết AD là tia phân giác BAC ̂ . Tính số đo ADC ̂ ?
A. 1000 B. 800 C. 1200 D. 1100
II. Tự luận
Bài 1. Thực hiện phép tính
a)
2
5 ∙15
1
3 −
2
5 ∙10
1
3 b) (−
2
3)
0
−
1
5 . √
9
25 + 20%
Bài 2. Tìm x biết :
a) (x −1)3 = −27 b) 2 −
1
3 |2x + 1| = 0,5
Bài 3. Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1
a) Tính f (
1
2) b) Tính giá trị của x tại y = −1.
Bài 4. Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau. Đội một hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội hai hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội ba hoàn thành công việc trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết đội một nhiều hơn đội hai 6 máy và năng suất các máy như nhau.
Bài 5.Cho ∆ABC, E là trung điểm của BC. Lấy D thuộc tia đối của tia EA sao cho ED = EA.
a) Chứng minh rằng : ∆AEB = ∆DEC. b) Chứng minh rằng : AC // BD. c) Kẻ EI ⊥AC(I ∈AC); EK ⊥BD(K ∈BD). Chứng minh ∆AIE = ∆DKE. d) Chứng minh 3 điểm I, E, K thẳng hàng.
Bài 6. Tìm các số a, b biết :
|5a −6b + 300|2011 + (2a −3b)2010 = 0
Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức THCS các lớp 6, 7, 8, 9
ĐỀ SỐ 2
Bài 1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)
2
3 +
−3
4 +
2
6 c)
2
5 [
9
25 : (−
1
5)
2
−√49] ∙(
2019
2020)
0
−|−
11
15|
b) 3
1
3 ∙
−4
9 + 3
1
3 .
13
9 −
1
3 ∶
1
4
Bài 2. Tìm x biết :
a)
−3
5 x −
2
7 =
1
5 b)
2x+1
−3 =
−7
11 c) (|x| +
1
3)
2
−0,375 = (−
1
2)
3
Bài 3. Để hưởng ứng phong trào trồng cây bảo vệ môi trường, học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C đã
trồng 33 cây xanh. Lớp 7A có 40 học sinh, lớp 7B có 44 học sinh và lớp 7C có 48 học sinh. Hỏi
mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây xanh biết rằng số cây xanh tỉ lệ với số học sinh.
Bài 4. Cho góc nhọn xOy ̂ > 500, lấy điểm A trên tia Ox (điểm A khác điểm O) và điểm B trên tia
Oy sao cho OA = OB. Gọi H là trung điểm của đoạn AB.
a) Chứng minh : ∆OAH = ∆OBH
b) Trên tia OH lấy điểm M sao cho OM > OH. Chứng minh AM = MB.
c) Qua M kẻ đường thẳng song song với AB cắt Ox tại E và Oy tại K. Chứng minh : OH ⊥EK
và OM là đường trung trực của đoạn thẳng EK.
d) Gọi giao điểm của AK và BE là điểm S. Chứng minh tia OS là tia phân giác của góc xOy.
Bài 5. Cho dãy tỉ số bằng nhau
3a+b+2c
2a+c =
a+3b+c
2b =
a+2b+2c
b+c
Tính giá trị của biểu thức P =
(a+b)(b+c)(c+a)
abc , với các mẫu số khác 0.
ĐỀ SỐ 3
Bài 1. Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a) 2
3
4 +
4
21 +
1
4 −
1
2 +
17
21 b) 43
1
4 ∙
−2
3 −13
1
4 ∙
−2
3 c)
−11
3 ∶(2,5 ∙√
9
25 −3
1
3)
Bài 2. Tìm x biết :
a)
1
2 −(x +
1
3) =
5
6 b) |x +
2
5| −0,5 = 1
1
2 c) 2. (
1
4 + x)
3
=
−27
4
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.