ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN
LỚP: 6 - HỌC KÌ I A.LÝ THUYẾT: I. Đại số: - Cách ghi một tập hợp, các phần tử của một tập hợp
- Các phép tính về cộng, trừ, nhân chia các số tự nhiên; các công thức về lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính. - Tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9. - Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. - Cách tìm UCLN, BCNN. - Thứ tự trên tập số nguyên - Cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, trừ 2 số nguyên, quy tắc dấu ngoặc. II. Hình học: - Thế nào là điểm, đoạn thẳng, tia? Hai tia đối nhau, trùng nhau. - Khi nào 3 điểm A,B,C thẳng hàng - Trung điểm của đoạn thẳng - Độ dài đoạn thẳng B.MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1: THCS VÕ THÀNH TRANG Bài 1. (1 điểm) cho tập hợp | 3 3 A x Z x
a) Viết lại tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A
Bài 2. (2,5 điểm) Thực hiện phép tính hợp lý:
a) 29.65 36.29 29
b)
2 2 20 (11 8 ) :5
c)
5 8 11 3 20 (5 .5 ) :5 (2 1 )
Bài 3. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết:
a) 2 36 10 x
b)
12 13 (2. 4).6 6 x
c) 24x chia hết cho 2, cho 3
Bài 4 . (2 điểm)
a) Tìm ước chung lớn nhất của 120 và 84.
b) Số học sinh lớp 6 của một trường THCS A có khoảng từ 700 đến 800 học sinh. Khi
xếp thành hàng 10, hoặc 15, hoặc 25 thì vừa đủ. Hỏi trường A có bao nhiêu học sinh
lớp 6?
Bài 5. (2,5 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 8cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB, tính độ dài đoạn thẳng AM?
c) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm N sao cho ON = 1cm. Điểm A có phải là trung điểm
đoạn thẳng NM hay không? Vì sao?
Bài 6. (0,5 điểm) Trên một con đường của Thành phố A, người ta đánh số nhà một bên là số
chẵn, một bên là số lẻ. Bên dãy nhà đánh số lẻ, bắt đầu từ đầu đường, nhà thứ nhất đánh
số 1, nhà thứ hai đánh số 3, nhà thứ ba đánh số 5,..đến nhà được đánh số 345 là cuối
đường .Hỏi bên dãy nhà đánh số lẻ của đường đó có tất cả bao nhiêu nhà?
ĐỀ 2: THCS TÂN THỚI HÒA Câu 1: (1,0 đ)
a) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần : -27 ; 45 , 0 ; - 36 , 17 ; -8
b) Tính tổng: A = | -2020 | - | -20| + | -10|
Câu 2: (2,5 đ) Thực hiện phép tính a) 53. 25 + 53 .75 b) 18 : 32 + 5.23 - 12020 c) 23 + [ 102 – 75 : (18 – 13)2] Câu 3: (2,5 đ) Tìm x, biết a) 52 – x = 15 b) x: 5 = 718:716 c) -5 < x < 4 Câu 4: (2,0 đ) Một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ bó. Tính số sách đó biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 quyển. Câu 5: (2,0 đ)
Cho đường thẳng xy và điểm O nằm trên đường thẳng đó. Trên tia Ox lấy điểm E sao cho OE = 4cm. Trên tia Oy lấy điểm G sao cho EG = 8cm. a) Trong 3 điểm O, E, G thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ? b) Tính độ dài đoạn thẳng OG. c) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng EG không ? Vì sao ?
ĐỀ 3: THCS TÔN THẤT TÙNG Bài 1: (1 điểm) Cho tập hợp | 5 2 A x x
a/ Viết tập hợp A bằng cách liệt kê phần tử.
b/ Tính tổng các số nguyên âm x thuộc tập hợp A.
Bài 2: (2,5 điểm) Tính hợp lý (nếu có thể)
a/ 33.85 16.33 33 b/ 2 100 2. 75 (15 10)
c/
25 18 12 5 24 5 .4 5 .(5 :5 ) :5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.